重合
chónghé
trùng khớp, trùng nhau
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:trùng khớp, trùng nhau
Ví dụ (10)
zhèliǎngjiékèdeshíjiāngānghǎochónghé重合liǎo
Thời gian của hai tiết học này vừa vặn trùng nhau.
zhèliǎngtiáoxiàn线zàizhōngwánquánchónghé
Hai đường thẳng này trùng khớp hoàn toàn trong hình.
wǒmendeguāndiǎnzàihěndàchéngdùshàngshìchónghé重合de
Quan điểm của chúng ta trùng khớp với nhau ở một mức độ rất lớn.
tāmendexìngqùàihàoyǒuhěnduōchónghé重合dedìfāng
Sở thích của họ có rất nhiều điểm trùng khớp.
xiányíréndejiǎoyìnxiànchǎngliúxiàdejiǎoyìnwánquánchónghé
Dấu chân của nghi phạm trùng khớp hoàn toàn với dấu chân để lại ở hiện trường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI