Hán Việt:HỢP••Loại từ:Động từ
6 nét
ノ丶一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
亼Tập+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
合
hợp lại, kết hợp; phù hợp
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ / tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “hé”VINghĩa:hợp lại, kết hợp; phù hợp, vừa vặn; đóng lại (trong một số ngữ cảnh).
ENTiếng Anh:To combine / To fit; to close.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请把书合上。
Xin hãy đóng sách lại.
Please close the book.
#2
我们两家公司决定合作。
Hai công ty chúng tôi quyết định hợp tác (kết hợp làm việc).
Our two companies have decided to cooperate.
#3
他太累了,刚合眼就睡着了。
Anh ấy mệt quá, vừa nhắm (đóng) mắt lại đã ngủ thiếp đi.
He was so tired that he fell asleep as soon as he closed his eyes.
#4
这两支队伍合在一起了。
Hai đội này đã kết hợp lại với nhau rồi.
These two teams have joined together.
#5
这两家小店合并成了一家大超市。
Hai cửa hàng nhỏ này đã sáp nhập (kết hợp) thành một siêu thị lớn.
These two small shops merged into one large supermarket.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “gě”VINghĩa:hợp lại, kết hợp; phù hợp
ENTiếng Anh:ge (a dry measure unit, equal to 1/10 sheng, about 0.1 liter)
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
在古代,十合的谷物等于一升。
Vào thời cổ đại, mười hợp ngũ cốc bằng một thăng.
In ancient times, ten ge of grain equaled one sheng.
#2
他手里拿着一个一合大小的量器。
Anh ấy cầm trong tay một dụng cụ đo lường có kích thước một hợp.
He is holding a measuring vessel the size of one ge in his hand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây