合
ノ丶一丨フ一
6
行
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Gom (亼) lại đóng miệng (口) lại cho kín, hai phần ghép khít vào nhau, đóng 合, kết hợp.
Thành phần cấu tạo
合
đóng, kết hợp
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:đóng, kết hợp
Ví dụ (5)
请把书合上。
Xin hãy đóng sách lại.
我们两家公司决定合作。
Hai công ty chúng tôi quyết định hợp tác (kết hợp làm việc).
他太累了,刚合眼就睡着了。
Anh ấy mệt quá, vừa nhắm (đóng) mắt lại đã ngủ thiếp đi.
这两支队伍合在一起了。
Hai đội này đã kết hợp lại với nhau rồi.
这两家小店合并成了一家大超市。
Hai cửa hàng nhỏ này đã sáp nhập (kết hợp) thành một siêu thị lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây