合资
hézī
hợp tác đầu tư, góp vốn
Hán việt: cáp tư
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun (attributive)
Nghĩa:hợp vốn, chung vốn, liên doanh (thường dùng làm định ngữ cho 'công ty', 'doanh nghiệp').
Ví dụ (8)
zhèshìyìjiāzhōngwàihézī合资qǐyè
Đây là một doanh nghiệp liên doanh Trung - nước ngoài.
tāmenjuédìnghézī合资bàngōngchǎng
Họ quyết định chung vốn mở một nhà máy.
hézī合资gōngsīdeguǎnlǐmóshìtōngchángbǐjiàoxiānjìn
Mô hình quản lý của công ty liên doanh thường khá tiên tiến.
mùqiánhěnduōqìchēpǐnpáidōushìhézī合资de
Hiện nay, rất nhiều thương hiệu ô tô đều là dạng liên doanh.
wǒmenzàixúnzhǎohézī合资huǒbàn
Chúng tôi đang tìm kiếm đối tác liên doanh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI