Hán Việt:TƯ••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶一ノフノ丶丨フノ丶
次Thứ+贝Bối
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
资
Tài nguyên; vốn
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

资
Tài nguyên; vốn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tài nguyên; vốn
ENTiếng Anh:resources; capital; expenses
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
保护自然资源是我们的责任。
Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên là trách nhiệm của chúng ta.
Protecting natural resources is our responsibility.
#2
这个项目缺乏足够的资金。
Dự án này thiếu nguồn vốn đầy đủ.
This project lacks sufficient funding.
#3
他打算投资房地产市场。
Anh ấy dự định đầu tư vào thị trường bất động sản.
He plans to invest in the real estate market.
#4
请把这些会议资料分发给大家。
Xin hãy phân phát những tài liệu cuộc họp này cho mọi người.
Please distribute these meeting materials to everyone.
#5
她具备了申请这个职位的资格。
Cô ấy có đủ tư cách để ứng tuyển vị trí này.
She is qualified to apply for this position.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây