Tài nguyên; vốn
Hán việt:
丶一ノフノ丶丨フノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài nguyên; vốn
Ví dụ (5)
bǎo zìr án yuánshì mendezér èn
Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên là trách nhiệm của chúng ta.
zhè gexiàng quē gòude jīn
Dự án này thiếu nguồn vốn đầy đủ.
suàntóu fángchǎnshì chǎng
Anh ấy dự định đầu tư vào thị trường bất động sản.
qǐngzhèxiēhuì liàofēngěi jiā
Xin hãy phân phát những tài liệu cuộc họp này cho mọi người.
bèileshēn qǐngzhè gezhí wèide
Cô ấy có đủ tư cách để ứng tuyển vị trí này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây