业务
yèwù
nghiệp vụ, công việc chuyên môn, kinh doanh (mảng kinh doanh), dịch vụ.
Hán việt: nghiệp vũ
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

xiàng

Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghiệp vụ, công việc chuyên môn, kinh doanh (mảng kinh doanh), dịch vụ.
Ví dụ (10)
zhèjiāgōng dezhǔ yào shìruǎn jiànkāi
Nghiệp vụ (mảng kinh doanh) chính của công ty này là phát triển phần mềm.
gānggāngláiduìgōng de háishú
Anh ấy mới đến, vẫn chưa quen với nghiệp vụ của công ty.
menyào tuòzhǎnhǎiwài
Chúng ta phải nỗ lực mở rộng hoạt động kinh doanh ở nước ngoài.
zhèxiàngyín háng zàishǒu shangbàn
Dịch vụ (nghiệp vụ) ngân hàng này có thể xử lý trên điện thoại.
zuì jìn fán mángjīng chángjiā bān
Dạo này công việc bận rộn (nghiệp vụ phồn mang), thường xuyên phải tăng ca.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây