业务
Phân tích từ 业务
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc
Từ ghép (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nghiệp vụ, công việc chuyên môn, kinh doanh (mảng kinh doanh), dịch vụ.
Ví dụ (10)
这家公司的主要业务是软件开发。
Nghiệp vụ (mảng kinh doanh) chính của công ty này là phát triển phần mềm.
他刚刚来,对公司的业务还不熟悉。
Anh ấy mới đến, vẫn chưa quen với nghiệp vụ của công ty.
我们要努力拓展海外业务。
Chúng ta phải nỗ lực mở rộng hoạt động kinh doanh ở nước ngoài.
这项银行业务可以在手机上办理。
Dịch vụ (nghiệp vụ) ngân hàng này có thể xử lý trên điện thoại.
最近业务繁忙,经常加班。
Dạo này công việc bận rộn (nghiệp vụ phồn mang), thường xuyên phải tăng ca.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây