Liên hệ
业务
yèwù
nghiệp vụ, công việc chuyên môn, kinh doanh (mảng kinh doanh), dịch vụ.
Hán việt: nghiệp vũ
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nghiệp vụ, công việc chuyên môn, kinh doanh (mảng kinh doanh), dịch vụ.
Ví dụ (10)
zhèjiāgōng dezhǔ yào 业务shìruǎn jiànkāifā
Nghiệp vụ (mảng kinh doanh) chính của công ty này là phát triển phần mềm.
gānggāngláiduìgōng de 业务háishúxī
Anh ấy mới đến, vẫn chưa quen với nghiệp vụ của công ty.
 menyào tuòzhǎnhǎiwàiyèwù
Chúng ta phải nỗ lực mở rộng hoạt động kinh doanh ở nước ngoài.
zhèxiàngyín háng 业务 zàishǒu shangbànlǐ
Dịch vụ (nghiệp vụ) ngân hàng này có thể xử lý trên điện thoại.
zuì jìn 业务fánmángjīng chángjiābān
Dạo này công việc bận rộn (nghiệp vụ phồn mang), thường xuyên phải tăng ca.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI