công việc, sự vụ
Hán việt:
ノフ丶フノ
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng sức () hành động ( biến thể) hoàn thành nhiệm vụ, nỗ lực làm việc, công việc , sự vụ.

Thành phần cấu tạo

công việc, sự vụ
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:công việc, sự vụ
Ví dụ (5)
zhèshìjīntiānderènwu
Đây là nhiệm vụ của bạn hôm nay.
wǒmendeyèwùfāzhǎnhěnkuài
Nghiệp vụ (công việc kinh doanh) của chúng tôi phát triển rất nhanh.
měitiānyàochǔlǐhěnduōrìchángshìwù
Mỗi ngày anh ấy phải xử lý rất nhiều sự vụ thường ngày.
zhèjiācāntīngdefúwùfēichángzhōudào
Dịch vụ (công việc phục vụ) của nhà hàng này rất chu đáo.
qǐngzhèfènbàobiǎojiāogěicáiwùbù
Vui lòng giao bản báo cáo này cho phòng tài vụ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI