Chi tiết từ vựng

成立 【chénglì】

heart
(Phân tích từ 成立)
Nghĩa từ: thành lập
Hán việt: thành lập
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zhège
这个
císhànjīgòu
慈善机构
shì
qùnián
去年
chénglì
成立
de
的。
This charity was established last year.
Tổ chức từ thiện này được thành lập vào năm ngoái.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
shì
2007
2007
nián
chénglì
成立
de
的。
Our company was founded in 2007.
Công ty của chúng tôi được thành lập vào năm 2007.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
shì
yóu
yīwèi
一位
zhùmíng
著名
chúshī
厨师
chénglì
成立
de
的。
This restaurant was founded by a famous chef.
Nhà hàng này được thành lập bởi một đầu bếp nổi tiếng.
Bình luận