成立
chénglì
thành lập, thiết lập (tổ chức, công ty, quốc gia...).
Hán việt: thành lập
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thành lập, thiết lập (tổ chức, công ty, quốc gia...).
Ví dụ (8)
zhèjiāgōng chéng  1 9 9 0yījiǔjiǔlíng
Công ty này được thành lập vào năm 1990.
menyàochéng ge biégōng zuò
Chúng ta cần thành lập một tổ công tác đặc biệt.
zhōnghuárénmíngòng guóchéng  1 9 4 91949 1 0nián 110
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập vào ngày 1 tháng 10 năm 1949.
xué xiàojué dìngchéng gexīndeqiú
Nhà trường quyết định thành lập một câu lạc bộ bóng đá mới.
zhèshì menxié huìchéng shízhōu niánde niàn
Đây là ngày kỷ niệm 10 năm thành lập hiệp hội của chúng tôi.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:có lý, đứng vững, xác đáng (lý luận, học thuyết).
Ví dụ (6)
dezhèzhǒngshuōchéng
Cách nói (lập luận) này của bạn không có lý (không đứng vững).
zhèzhǒngjiǎ shèzài xuéshangshìchéng de
Giả thuyết này về mặt khoa học là có cơ sở.
guǒméiyǒuzhèng zhèxiàngzhǐkòngjiùnéngchéng
Nếu không có chứng cứ, cáo buộc này sẽ không thể thành lập.
jīng guòyàn zhèngzhè ge lùnwán quánchéng
Qua kiểm chứng, lý thuyết này hoàn toàn xác đáng.
rèn wéidefǎn duì yóuhěnnánchéng
Tôi cho rằng lý do phản đối của anh ấy rất khó đứng vững.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây