Hán Việt:THÀNH LẬP••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
戊Chữ Mậu+丁Chữ Đinh+立Lập
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

成立
thành lập, thiết lập (tổ chức, công ty, quốc gia...).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:thành lập, thiết lập (tổ chức, công ty, quốc gia...).
ENTiếng Anh:To establish, to set up, to found (an organization, company, etc.).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这家公司成立于1990年。
Công ty này được thành lập vào năm 1990.
This company was founded in 1990.
#2
我们要成立一个特别工作组。
Chúng ta cần thành lập một tổ công tác đặc biệt.
We are going to establish a special task force.
#3
中华人民共和国成立于1949年10月1日。
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập vào ngày 1 tháng 10 năm 1949.
The People's Republic of China was founded on October 1, 1949.
#4
学校决定成立一个新的足球俱乐部。
Nhà trường quyết định thành lập một câu lạc bộ bóng đá mới.
The school decided to establish a new football club.
#5
这是我们协会成立十周年的纪念日。
Đây là ngày kỷ niệm 10 năm thành lập hiệp hội của chúng tôi.
This is the tenth anniversary of the founding of our association.
2
Động từ / tính từ
VINghĩa:có lý, đứng vững, xác đáng (lý luận, học thuyết).
ENTiếng Anh:To be tenable, to hold water, to make sense (argument/theory).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你的这种说法不成立。
Cách nói (lập luận) này của bạn không có lý (không đứng vững).
What you're saying doesn't hold water.
#2
这种假设在科学上是成立的。
Giả thuyết này về mặt khoa học là có cơ sở.
This hypothesis is scientifically valid.
#3
如果没有证据,这项指控就不能成立。
Nếu không có chứng cứ, cáo buộc này sẽ không thể thành lập.
Without evidence, this accusation cannot stand.
#4
经过验证,这个理论完全成立。
Qua kiểm chứng, lý thuyết này hoàn toàn xác đáng.
After verification, this theory proved to be entirely valid.
#5
我认为他的反对理由很难成立。
Tôi cho rằng lý do phản đối của anh ấy rất khó đứng vững.
I don't think his reasons for opposing it can really hold up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây