chéng
trở thành, biến thành
Hán việt: thành
一ノフフノ丶
6
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng công cụ () đóng đinh () hoàn thiện sản phẩm, từ nguyên liệu trở thành thành phẩm, biến thành.

Thành phần cấu tạo

chéng
trở thành, biến thành
Mậu (biến thể)
Vũ khí, công cụ (phía ngoài)
Đinh
Cái đinh, hoàn tất (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:thành, trở thành, biến thành.
Ví dụ (6)
yǐjīngchángchéngliǎoshuàigē
Cậu ấy đã lớn (trưởng thành) thành một chàng trai rất đẹp trai.
shuǐjiéchéngliǎobīng
Nước đã đóng thành băng.
liǎngrénchénglehǎopéngyǒu
Hai người đã trở thành bạn tốt.
zhèshìwèileràngchéngcái
Đây cũng là để cho con thành tài (trở thành người có ích).
měimèngchéngzhēn
Giấc mơ trở thành sự thật.
2
verb / adjective
Nghĩa:thành công, xong, được (đồng ý).
Ví dụ (6)
zhèshēngyìtánchéngle
Vụ làm ăn này đàm phán thành công rồi.
yǒuzhìzhěshìjìngchéng
Có chí thì nên (Người có chí thì việc ắt thành).
kànzhèshìérchéngbùliǎo
Tôi thấy chuyện này không thành được đâu.
chéngjiùànshuōdezuò
Được (Ok), cứ làm theo lời bạn nói đi.
fànzhǔchéngle
Cơm nấu xong (chín) rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI