Chi tiết từ vựng
立 【lì】


Nghĩa từ: Đứng, thành lập
Hán việt: lập
Lượng từ:
站
Hình ảnh:

Nét bút: 丶一丶ノ一
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
他们
必须
立即
离开。
They must leave immediately.
Họ phải rời đi ngay lập tức.
她
喜欢
独立
办事。
She likes to work independently.
Cô ta thích làm việc độc lập.
他
摔跤
后
立刻
站
了
起来。
He immediately stood up after falling.
Anh ấy ngã xong đứng dậy ngay lập tức.
空调
坏
了,
我们
必须
立即
维修。
The air conditioner is broken, we must repair it immediately.
Điều hòa bị hỏng, chúng ta phải sửa ngay lập tức.
如果
有
变化,
我们
会
立即
通知
大家。
If there are any changes, we will notify everyone immediately.
Nếu có thay đổi, chúng tôi sẽ thông báo cho mọi người ngay lập tức.
如果
你
发现错误,
请
立即
纠正。
If you find an error, please correct it immediately.
Nếu bạn phát hiện ra lỗi, hãy sửa ngay lập tức.
这个
慈善机构
是
去年
成立
的。
This charity was established last year.
Tổ chức từ thiện này được thành lập vào năm ngoái.
我们
公司
是
2007
年
成立
的。
Our company was founded in 2007.
Công ty của chúng tôi được thành lập vào năm 2007.
这家
餐厅
是
由
一位
著名
厨师
成立
的。
This restaurant was founded by a famous chef.
Nhà hàng này được thành lập bởi một đầu bếp nổi tiếng.
这个
项目
需要
立即
开展。
This project needs to be launched immediately.
Dự án này cần phải được bắt đầu ngay lập tức.
请
立即
停止
工作。
Please stop working immediately.
Hãy ngừng làm việc ngay lập tức.
我们
立即
出发
去
医院。
We immediately set off for the hospital.
Chúng tôi lập tức khởi hành đến bệnh viện.
发现
火灾
后,
他
立即
报
了
警。
After discovering the fire, he immediately called the police.
Sau khi phát hiện ra đám cháy, anh ấy đã lập tức báo cảnh sát.
听到
这个
消息,
她
立即
哭
了
起来。
Hearing this news, she immediately started crying.
Nghe tin này, cô ấy đã lập tức bật khóc.
立即
撤离
这个
地区!
Evacuate the area immediately!
Sơ tán khỏi khu vực này ngay lập tức!
请
立即
关闭
电视。
Please turn off the TV immediately.
Hãy tắt ti vi ngay.
立即
查看
你
的
电子邮件。
Check your email immediately.
Kiểm tra email của bạn ngay.
听到
那个
消息
后,
她
不安
地
坐立
难安。
After hearing that news, she felt uneasy and couldn't sit still.
Sau khi nghe tin đó, cô ấy cảm thấy bất an và không thể ngồi yên.
请
体谅
我
的
立场。
Please understand my position.
Xin hãy thông cảm cho lập trường của tôi.
国王
决定
建立
一个
新
的
公园。
The king decided to build a new park.
Vua quyết định xây dựng một công viên mới.
我们
计划
建立
一个
新
的
数据库。
We plan to establish a new database.
Chúng tôi dự định xây dựng một cơ sở dữ liệu mới.
这个
国家
希望
与
邻国
建立
友好关系。
This country hopes to establish friendly relations with neighboring countries.
Quốc gia này hy vọng thiết lập quan hệ hữu nghị với các nước láng giềng.
公司
决定
建立
一个
新
的
销售
团队。
The company decided to establish a new sales team.
Công ty quyết định xây dựng một đội ngũ bán hàng mới.
一个
好
的
开场白
可以
立即
吸引
听众
的
注意力。
A good opening can immediately grab the audience's attention.
Một lời mở đầu hay có thể lập tức thu hút sự chú ý của người nghe.
看到
大量
的
工作,
她
立刻
手忙脚乱。
Seeing a large amount of work, she immediately became busy and flustered.
Nhìn thấy một lượng lớn công việc, cô ấy lập tức trở nên bận rộn và lúng túng.
我们
必须
明言
立场。
We must clearly state our position.
Chúng tôi phải tuyên bố rõ ràng lập trường của mình.
Bình luận