Đứng, thành lập
Hán việt: lập
丶一丶ノ一
5
HSK1

Gợi nhớ

Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng , thành lập.

Thành phần cấu tạo

Đứng, thành lập
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đứng, thành lập
Ví dụ (5)
zàiménkǒulehěnjiǔ
Anh ấy đã đứng ở cửa rất lâu.
zhèjiāgōng chéng nián
Công ty này được thành lập vào năm ngoái.
nián qīngrényīng gāi zuòdàojīng
Thanh niên nên nỗ lực đạt được sự độc lập (tự lập) về kinh tế.
men jiàn xīndeguī zhāngzhì
Chúng ta phải thiết lập một nội quy chế độ mới.
tīngdàokǒulìnghòushì bīngmen zhèng
Sau khi nghe khẩu lệnh, các binh sĩ lập tức đứng nghiêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây