开展
HSK 4-5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 开展
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:triển khai, tiến hành, mở rộng, phát động (hoạt động, công tác, phong trào).
Ví dụ (10)
我们正在开展一项新的调查。
Chúng tôi đang tiến hành (triển khai) một cuộc điều tra mới.
学校决定开展“爱护环境”的活动。
Nhà trường quyết định phát động hoạt động 'Yêu quý môi trường'.
两国在文化领域开展了广泛的合作。
Hai nước đã triển khai hợp tác rộng rãi trong lĩnh vực văn hóa.
如果不积极开展工作,我们就无法完成任务。
Nếu không tích cực triển khai công việc, chúng ta sẽ không thể hoàn thành nhiệm vụ.
在这个问题上,大家开展了热烈的讨论。
Về vấn đề này, mọi người đã tiến hành thảo luận sôi nổi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây