Hán Việt:TRIỂN••Loại từ:Động từ
10 nét
フ一ノ一丨丨一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
尸Thi+衣Y
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
展
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)

Hình ảnh minh họa

展
Trưng bày
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Trưng bày
ENTiếng Anh:exhibit; spread out; unfold; develop
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
博物馆正在展览中国古代文物。
Bảo tàng đang trưng bày các hiện vật cổ đại của Trung Quốc.
The museum is exhibiting ancient Chinese artifacts.
#2
这幅画将在国家美术馆展出。
Bức tranh này sẽ được trưng bày tại Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia.
This painting will be exhibited at the National Art Museum.
#3
展览会上展示了许多新产品。
Tại hội chợ triển lãm đã trưng bày rất nhiều sản phẩm mới.
Many new products were displayed at the exhibition.
#4
所有的展品都用玻璃罩保护着。
Tất cả các hiện vật trưng bày đều được bảo vệ bằng lồng kính.
All the exhibits are protected by glass covers.
#5
那个画廊正在展出一位年轻艺术家的作品。
Phòng tranh đó đang trưng bày tác phẩm của một nghệ sĩ trẻ.
That gallery is exhibiting the works of a young artist.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây