Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhǎn
HSK 3
Trưng bày
Hán Việt:TRIỂN••Loại từ:Động từ
10 nét
フ一ノ一丨丨一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
尸Thi+衣Y

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

展
zhǎn
Trưng bày
尸
Bộ Thishī
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Yyī
Quần áo, y phục (giao nhau)
Bộ Y
Mẹo nhớ nhanh:

Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Trưng bày
ENTiếng Anh:exhibit; spread out; unfold; develop
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bówùguǎn博物馆zhèngzài正在zhǎnlǎn展览zhōngguó中国gǔdài古代wénwù文物。
Bảo tàng đang trưng bày các hiện vật cổ đại của Trung Quốc.
The museum is exhibiting ancient Chinese artifacts.
#2
zhè这fú幅huà画jiāng将zài在guójiā国家měishùguǎn美术馆zhǎnchū展出。
Bức tranh này sẽ được trưng bày tại Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia.
This painting will be exhibited at the National Art Museum.
#3
zhǎnlǎn展览huìshàng会上zhǎnshì展示le了xǔduō许多xīn新chǎnpǐn产品。
Tại hội chợ triển lãm đã trưng bày rất nhiều sản phẩm mới.
Many new products were displayed at the exhibition.
#4
suǒyǒu所有de的zhǎnpǐn展品dōu都yòng用bōli玻璃zhào罩bǎohù保护zhe着。
Tất cả các hiện vật trưng bày đều được bảo vệ bằng lồng kính.
All the exhibits are protected by glass covers.
#5
nà那gè个huàláng画廊zhèngzài正在zhǎnchū展出yí一wèi位niánqīng年轻yìshùjiā艺术家de的zuòpǐn作品。
Phòng tranh đó đang trưng bày tác phẩm của một nghệ sĩ trẻ.
That gallery is exhibiting the works of a young artist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây