朋友
péngyou
bạn, bạn bè
Hán việt: bằng hữu
个, 位
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bạn, bạn bè, bằng hữu.
Ví dụ (8)
wǒmenshìhǎopéngyǒu
Chúng tôi là bạn tốt.
zàizhōngguóyǒuhěnduōpéngyǒu
Anh ấy có rất nhiều bạn ở Trung Quốc.
zhèshìdenánpéngyǒu
Đây là bạn trai của tôi.
xiǎnggēnjiāopéngyǒu
Tôi muốn kết bạn với bạn.
zàijiākàofùmǔchūménkàopéngyǒu
Ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI