Hán Việt:BẰNG••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノフ一一ノフ一一
月Nguyệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
朋
Bạn bè
月
Bộ Nguyệt
Trăng (hai lần)

Hình ảnh minh họa

朋
Bạn bè
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bạn bè
ENTiếng Anh:friend, companion
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他是我的好朋友。
Anh ấy là bạn tốt của tôi.
He is my good friend.
#2
我喜欢交新朋友。
Tôi thích kết bạn mới.
I like making new friends.
#3
那个小朋友很可爱。
Bạn nhỏ đó rất dễ thương.
That little child is very cute.
#4
周末我打算拜访亲朋好友。
Cuối tuần tôi dự định đi thăm bạn bè và người thân.
I plan to visit relatives and friends this weekend.
#5
她和男朋友一起去看电影了。
Cô ấy đã đi xem phim cùng bạn trai rồi.
She went to the movies with her boyfriend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây