péng
Bạn bè
Hán việt: bằng
ノフ一一ノフ一一
8
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai vầng trăng (月月) sánh đôi bên nhau, hai người gắn bó thân thiết, bạn bè .

Thành phần cấu tạo

péng
Bạn bè
Bộ Nguyệt
Trăng (hai lần)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạn bè
Ví dụ (5)
shìdehǎopéng you
Anh ấy là bạn tốt của tôi.
huanjiāoxīnpéng you
Tôi thích kết bạn mới.
gexiǎopéng youhěn ài
Bạn nhỏ đó rất dễ thương.
zhōu suànbài fǎng访qīnpénghǎoyǒu
Cuối tuần tôi dự định đi thăm bạn bè và người thân.
nánpéng you kàndiàn yǐngle
Cô ấy đã đi xem phim cùng bạn trai rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây