Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不久
bùjiǔ
không lâu, chẳng bao lâu, sắp, mới đây.
Hán Việt:BẤT CỬU•Bộ thủ:一 Nhất•Loại từ:Trạng từ
HSK 3-4
Trạng từ

Gợi nhớ nhanh

Chẳng cần (不: mầm cây bị chặn dưới nét ngang 一 mang nghĩa phủ định) phải chờ đợi ròng rã qua năm tháng dài đằng đẵng (久: cửu - lâu dài), mọi việc sẽ diễn ra "không lâu, sớm, ngay sau đó" (不久).

Thành phần cấu tạo

不久
bùjiǔ
không lâu, sớm, ngay sau đó
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổgè ( b i ế n t h ể )
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
久
jiǔ • cửu
Lâu
久
Bộ Cửujiǔ
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ thời gian / phó từ
Nghĩa:không lâu, chẳng bao lâu, sắp, mới đây.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nà那shì是hěn很jiǔ久yǐqián以前de的shì事,bú不shì是bùjiǔ不久qián前。
Đó là chuyện của rất lâu về trước, không phải mới đây.
That was a long time ago, not just recently.
#2
wǒmen我们shì是bù不jiǔ久qián前cái才rènshi认识de的。
Chúng tôi mới quen biết nhau cách đây không lâu.
We only met not long ago.
#3
bù不jiǔ久zhīhòu之后,tā他jiù就chūguó出国le了。
Chẳng bao lâu sau, anh ấy đã đi nước ngoài.
Shortly afterward, he went abroad.
#4
tāmen他们jiéhūn结婚bùjiǔ不久jiù就líhūn离婚le了。
Họ kết hôn không lâu thì đã ly hôn.
They got divorced not long after they got married.
#5
xiāngxìn相信bùjiǔ不久de的jiānglái将来,wǒmen我们huì会zàicì再次jiànmiàn见面。
Tin rằng trong một tương lai không xa (sắp tới), chúng ta sẽ gặp lại nhau.
I believe we will meet again in the near future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây