不久
HSK 3-4
Trạng từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 不久
Định nghĩa
1
noun (time) / adverb
Nghĩa:không lâu, chẳng bao lâu, sắp, mới đây.
Ví dụ (10)
那是很久以前的事,不是不久前。
Đó là chuyện của rất lâu về trước, không phải mới đây.
我们是不久前才认识的。
Chúng tôi mới quen biết nhau cách đây không lâu.
不久之后,他就出国了。
Chẳng bao lâu sau, anh ấy đã đi nước ngoài.
他们结婚不久就离婚了。
Họ kết hôn không lâu thì đã ly hôn.
相信不久的将来,我们会再次见面。
Tin rằng trong một tương lai không xa (sắp tới), chúng ta sẽ gặp lại nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây