jiǔ
Lâu, trong thời gian dài
Hán việt: cửu
ノフ丶
3
HSK 2

Gợi nhớ

Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu .

Thành phần cấu tạo

jiǔ
Lâu, trong thời gian dài
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective/adverb
Nghĩa:lâu, thời gian dài.
Ví dụ (10)
hǎojiǔbújiànzuìjìnzěnmeyàng
Lâu rồi không gặp, dạo này bạn thế nào?
zàizhōngguózhùliǎoduōjiǔ
Bạn đã sống ở Trung Quốc bao lâu rồi?
zhèxiàliǎohěnjiǔcáitíng
Cơn mưa này rơi rất lâu mới tạnh.
duìbùqǐràngjiǔděngliǎo
Xin lỗi, đã để bạn phải đợi lâu (Câu nói lịch sự khi đến muộn).
zhèzhǒnghuākāibùliǎoduōjiǔjiùhuìxiè
Loại hoa này nở không được bao lâu thì sẽ tàn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI