Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
久
jiǔ
lâu, thời gian dài.
Hán Việt:CỬU•Số nét:3 nét•Bộ thủ:久 Cửu•Loại từ:tính từ / phó từ
ノフ丶
3 nét
HSK 2
tính từ / phó từ

Gợi nhớ nhanh

Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久.

Thành phần cấu tạo

久
jiǔ
Lâu, trong thời gian dài
久
Bộ Cửujiǔ
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:lâu, thời gian dài.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
hǎojiǔ好久bú不jiàn见,nǐ你zuìjìn最近zěnmeyàng怎么样?
Lâu rồi không gặp, dạo này bạn thế nào?
Long time no see. How have you been lately?
#2
nǐ你zài在zhōngguó中国zhù住le了duōjiǔ多久?
Bạn đã sống ở Trung Quốc bao lâu rồi?
How long have you lived in China?
#3
zhè这yǔ雨xià下le了hěn很jiǔ久cái才tíng停。
Cơn mưa này rơi rất lâu mới tạnh.
It rained for a long time before it finally stopped.
#4
duìbùqǐ对不起,ràng让nǐ你jiǔ久děng等le了。
Xin lỗi, đã để bạn phải đợi lâu (Câu nói lịch sự khi đến muộn).
Sorry to have kept you waiting.
#5
zhè这zhònghuā种花kāi开bùliǎo不了duōjiǔ多久jiù就huì会xiè谢。
Loại hoa này nở không được bao lâu thì sẽ tàn.
This kind of flower does not stay in bloom for long before it withers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây