Cơ bản, nền tảng
Hán việt:
一丨丨一一一ノ丶一丨一
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Cơ bản, nền tảng
Ví dụ (5)
xuéxíyǔyánxūyàohǎojīchǔ
Học ngôn ngữ cần xây dựng nền tảng vững chắc.
zhèshìzuìjīběndeyāoqiú
Đây là yêu cầu cơ bản nhất.
zhèshìyígèjīyúshìshídepànduàn
Đây là một phán đoán dựa trên thực tế.
tāmenjiànlìliǎoyígèmìmìjīdì
Họ đã thiết lập một căn cứ bí mật.
zàijīcénggōngzuòliǎohěnchángshíjiān
Anh ấy đã làm việc ở cấp cơ sở một thời gian dài.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI