Hán Việt:CƠ••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨丨一一一ノ丶一丨一
Không dùng lượng từ riêng
其Kỳ+土Thổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
基
Cơ bản, nền tảng
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

基
Cơ bản, nền tảng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cơ bản, nền tảng
ENTiếng Anh:base, foundation, basic
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
学习语言需要打好基础。
Học ngôn ngữ cần xây dựng nền tảng vững chắc.
Learning a language requires building a solid foundation.
#2
这是最基本的要求。
Đây là yêu cầu cơ bản nhất.
This is the most basic requirement.
#3
这是一个基于事实的判断。
Đây là một phán đoán dựa trên thực tế.
This is a judgment based on facts.
#4
他们建立了一个秘密基地。
Họ đã thiết lập một căn cứ bí mật.
They established a secret base.
#5
他在基层工作了很长时间。
Anh ấy đã làm việc ở cấp cơ sở một thời gian dài.
He worked at the grassroots level for a long time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây