同意
tóngyì
đồng ý, tán thành, chấp thuận, bằng lòng.
Hán việt: đồng y
HSK 3
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đồng ý, tán thành, chấp thuận, bằng lòng.
Ví dụ (14)
wán quántóng dekàn
Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
lǎo bǎntóng zhí
Ông chủ không đồng ý cho tôi từ chức.
guǒ jiādōutóng menjiùzhèmebàn
Nếu mọi người đều đồng ý, chúng ta sẽ làm như vậy.
ba zhōng tóng zhōng guóliú xuéle
Bố mẹ cuối cùng cũng đồng ý cho tôi đi Trung Quốc du học.
bāo hándàntóng dezuò
Tôi không có ý thù địch, nhưng tôi không đồng ý với cách làm của bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây