Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
tóng
HSK 2
giống, cùng
Hán Việt:ĐỒNG••Loại từ:Liên từ
6 nét
丨フ一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
冂Quynh+口Khẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

同
tóng
giống, cùng
冂
Bộ Quynhjiōng
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía trong)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:giống, cùng
ENTiếng Anh:same, similar, together with
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们zài在tóngyì同一suǒ所xuéxiào学校xuéxí学习。
Chúng tôi học cùng một trường.
We study at the same school.
#2
wǒ我wánquán完全tóngyì同意nǐ你de的kànfǎ看法。
Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
I completely agree with your opinion.
#3
tāmen他们de的yīfu衣服yánsè颜色xiāngtóng相同。
Màu áo của họ giống nhau.
Their clothes are the same color.
#4
míngtiān明天wǒ我tóng同tā他yìqǐ一起qù去běijīng北京。
Ngày mai tôi sẽ cùng anh ấy đi Bắc Kinh.
Tomorrow I will go to Beijing with him.
#5
zhè这shì是wǒmen我们gòngtóng共同de的mùbiāo目标。
Đây là mục tiêu chung của chúng ta.
This is our common goal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây