同
丨フ一丨フ一
6
些
HSK1
Liên từ
Gợi nhớ
Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.
Thành phần cấu tạo
同
giống, cùng
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:giống, cùng
Ví dụ (5)
我们在同一所学校学习。
Chúng tôi học cùng một trường.
我完全同意你的看法。
Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
他们的衣服颜色相同。
Màu áo của họ giống nhau.
明天我同他一起去北京。
Ngày mai tôi sẽ cùng anh ấy đi Bắc Kinh.
这是我们共同的目标。
Đây là mục tiêu chung của chúng ta.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây