渴
丶丶一丨フ一一ノフノ丶フ
12
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Cơ thể thiếu nước (氵) khô cháy họng, kêu lên sao (曷) mà khát thế, cần uống nước ngay là khát 渴.
Thành phần cấu tạo
渴
khát
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
曷
Hạt
Sao, thế nào / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:khát, khát nước.
Ví dụ (9)
我很渴,想喝水。
Tôi rất khát, muốn uống nước.
你口渴吗?
Bạn có khát nước không?
这杯水给你解解渴。
Ly nước này cho bạn uống cho đỡ khát (giải khát).
跑完步觉得很渴。
Chạy bộ xong cảm thấy rất khát.
渴死我了!
Khát chết đi được! (Rất khát).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây