Hán Việt:KHÁT••Loại từ:Tính từ
12 nét
丶丶一丨フ一一ノフノ丶フ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+曷Hạt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
渴
khát
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)

曷
Hạt
Sao, thế nào / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

渴
khát, khát nước.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:khát, khát nước.
ENTiếng Anh:Thirsty.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我很渴,想喝水。
Tôi rất khát, muốn uống nước.
I'm very thirsty and want some water.
#2
你口渴吗?
Bạn có khát nước không?
Are you thirsty?
#3
这杯水给你解解渴。
Ly nước này cho bạn uống cho đỡ khát (giải khát).
Have this glass of water to quench your thirst.
#4
跑完步觉得很渴。
Chạy bộ xong cảm thấy rất khát.
I felt very thirsty after running.
#5
渴死我了!
Khát chết đi được! (Rất khát).
I'm dying of thirst!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây