渴望
kěwàng
khát vọng, khao khát, ao ước, mong mỏi.
Hán việt: hạt vọng
HSK6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khát vọng, khao khát, ao ước, mong mỏi.
Ví dụ (8)
zhànderénmín wàng píng
Người dân vùng chiến sự khao khát hòa bình.
cóngxiǎojiù wàngchéng wéimíngfēixíngyuán
Từ nhỏ anh ấy đã ao ước trở thành một phi công.
hái zimenshuāng wàngzhī shideyǎn jingrànggǎn dòng
Đôi mắt khát khao tri thức của lũ trẻ khiến tôi cảm động.
měigèr éndōu wàngdàobiér ende jiězūn zhòng
Mỗi người đều khao khát nhận được sự thấu hiểu và tôn trọng của người khác.
jiǔhànde wànggānlín
Vùng đất hạn hán lâu ngày khát khao mưa rào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây