口渴
kǒukě
Khát nước
Hán việt: khẩu hạt
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khát nước
Ví dụ (3)
hěnkǒuxiǎngshuǐ
Tôi rất khát, muốn uống nước.
pǎo hòukǒule
Sau khi chạy bộ anh ấy khát nước.
kǒushíyàotàiduōlěngyǐn
Khi khát nước đừng uống quá nhiều đồ lạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây