Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好吃
hǎochī
ngon (dùng cho đồ ăn), hợp khẩu vị.
Hán Việt:HẢO CẬT•Bộ thủ:女 Nữ•Loại từ:Tính từ
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Một món ăn tuyệt hảo, tốt lành (好: vẹn toàn như có đủ con gái 女 và con trai 子) khiến cái miệng (口) vừa nếm thử đã tấm tắc đòi ăn thêm (吃: cật - ăn, gồm bộ Khẩu 口 và chữ Khất 乞) chính là món ăn vô cùng "ngon" (好吃).

Thành phần cấu tạo

好吃
hǎochī
ngon
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
Bộ Nữ
子
Bộ Tửzǐ
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
Bộ Tử
吃
chī • cật
ăn
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
乞
Khấtqǐ
Xin, cầu xin (nằm bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngon (dùng cho đồ ăn), hợp khẩu vị.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zuò做de的cài菜zhēn真hǎochī好吃。
Món ăn bạn nấu thật sự rất ngon.
The food you cooked is really delicious.
#2
zhè这jiā家fànguǎn饭馆de的jiǎozi饺子hěn很hǎochī好吃。
Sủi cảo của nhà hàng này rất ngon.
The dumplings at this restaurant are delicious.
#3
wǒ我xiǎng想chī吃diǎnr点儿hǎochī好吃de的dōngxi东西。
Tôi muốn ăn chút gì đó ngon ngon.
I want to eat something tasty.
#4
zhè这gè个píngguǒ苹果yòu又tián甜yòu又hǎochī好吃。
Quả táo này vừa ngọt vừa ngon.
This apple is sweet and delicious.
#5
suīrán虽然hǎokàn好看,dànshì但是bù不hǎochī好吃。
Tuy nhìn đẹp mắt nhưng ăn không ngon.
Although it looks good, it doesn't taste good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây