Hán Việt:PHÓNG GIÁ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
方Phương+攵Phộc+亻Nhân đứng+叚Chữ Giả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

放假
nghỉ, nghỉ lễ, nghỉ phép, được nghỉ (động từ ly hợp: có thể tách ra '放了三天假').
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ (ly hợp)
VINghĩa:nghỉ, nghỉ lễ, nghỉ phép, được nghỉ (động từ ly hợp: có thể tách ra '放了三天假').
ENTiếng Anh:To have a holiday / To have a vacation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
明天学校放假吗?
Ngày mai trường có được nghỉ không?
Is there no school tomorrow?
#2
我们要放假了。
Chúng tôi sắp được nghỉ rồi.
We are about to go on vacation.
#3
你们什么时候放假?
Khi nào các bạn được nghỉ?
When do you go on vacation?
#4
这次一共放假七天。
Lần này tổng cộng được nghỉ 7 ngày.
This vacation lasts a total of seven days.
#5
终于放假了,太高兴了!
Cuối cùng cũng được nghỉ rồi, vui quá đi!
We're finally on vacation—I'm so happy!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

