假
ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
11
真
HSK4
Tính từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:giả, không thật, nhân tạo (Đọc là 'jiǎ').
Ví dụ (8)
这朵花是真的还是假的?
Bông hoa này là thật hay giả vậy?
不要相信网上的假消息。
Đừng tin vào những tin tức giả trên mạng.
如果是假的,我可以退货吗?
Nếu là hàng giả, tôi có thể trả lại hàng không?
你看错了,那是个假人。
Bạn nhìn nhầm rồi, đó là ma-nơ-canh (người giả).
为了不让妈妈担心,他说了一句假话。
Để mẹ không lo lắng, anh ấy đã nói một câu dối lòng.
2
Danh từ
Nghĩa:kỳ nghỉ, phép nghỉ (Đọc là 'jià').
Ví dụ (8)
我想向老板请假三天。
Tôi muốn xin sếp nghỉ phép 3 ngày.
明天放假,我们去爬山吧。
Ngày mai được nghỉ, chúng ta đi leo núi đi.
暑假就要到了,你有什么计划?
Kỳ nghỉ hè sắp đến rồi, bạn có kế hoạch gì không?
他因为生病,请了病假。
Anh ấy vì bị ốm nên đã xin nghỉ ốm.
这个月我已经没有假期了。
Tháng này tôi đã không còn ngày nghỉ phép nào nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây