Hán Việt:GIẢ••Loại từ:Tính từ
11 nét
ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân đứng+叚Chữ Giả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
假
Giả, kỳ nghỉ
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)

叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

假
giả, không thật, nhân tạo.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
Đa âm (多音字): đọc là “jiǎ”VINghĩa:giả, không thật, nhân tạo.
ENTiếng Anh:Fake / False / Artificial (Pronounced 'jiǎ').
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这朵花是真的还是假的?
Bông hoa này là thật hay giả vậy?
Is this flower real or fake?
#2
不要相信网上的假消息。
Đừng tin vào những tin tức giả trên mạng.
Don't believe fake news online.
#3
如果是假的,我可以退货吗?
Nếu là hàng giả, tôi có thể trả lại hàng không?
If it's fake, can I return it?
#4
你看错了,那是个假人。
Bạn nhìn nhầm rồi, đó là ma-nơ-canh (người giả).
You saw it wrong—that's a mannequin.
#5
为了不让妈妈担心,他说了一句假话。
Để mẹ không lo lắng, anh ấy đã nói một câu dối lòng.
So his mother wouldn't worry, he told a lie.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “jià”VINghĩa:kỳ nghỉ, phép nghỉ.
ENTiếng Anh:Fake / False / Artificial (Pronounced 'jiǎ')
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想向老板请假三天。
Tôi muốn xin sếp nghỉ phép 3 ngày.
I'd like to ask my boss for three days off.
#2
明天放假,我们去爬山吧。
Ngày mai được nghỉ, chúng ta đi leo núi đi.
We have the day off tomorrow. Let's go hiking.
#3
暑假就要到了,你有什么计划?
Kỳ nghỉ hè sắp đến rồi, bạn có kế hoạch gì không?
Summer vacation is coming soon. What are your plans?
#4
他因为生病,请了病假。
Anh ấy vì bị ốm nên đã xin nghỉ ốm.
He took sick leave because he was ill.
#5
这个月我已经没有假期了。
Tháng này tôi đã không còn ngày nghỉ phép nào nữa.
I don't have any vacation days left this month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây