Hán Việt:HÀN GIÁ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
宀Miên+艹Thảo+冫Băng+亻Nhân đứng+叚Chữ Giả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

寒假
kỳ nghỉ đông (thường vào dịp Tết Nguyên Đán ở Trung Quốc và Việt Nam).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:kỳ nghỉ đông (thường vào dịp Tết Nguyên Đán ở Trung Quốc và Việt Nam).
ENTiếng Anh:Winter vacation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们要放寒假了。
Chúng tôi sắp được nghỉ đông rồi.
We're about to start winter vacation.
#2
你的寒假过得怎么样?
Kỳ nghỉ đông của bạn trôi qua thế nào?
How was your winter vacation?
#3
寒假大概有一个月的时间。
Kỳ nghỉ đông kéo dài khoảng một tháng.
Winter vacation is about a month long.
#4
我在寒假里去滑雪了。
Tôi đã đi trượt tuyết trong kỳ nghỉ đông.
I went skiing during winter vacation.
#5
寒假作业很多。
Bài tập nghỉ đông rất nhiều.
There is a lot of winter vacation homework.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



