Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
hánjià
HSK 2
kỳ nghỉ đông (thường vào dịp Tết Nguyên Đán ở Trung Quốc và Việt Nam).
Hán Việt:HÀN GIÁ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
宀Miên+艹Thảo+冫Băng+亻Nhân đứng+叚Chữ Giả

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

寒假
hánjià
kỳ nghỉ đông
寒
hán • hàn
Lạnh
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà che sương gió (phía trên)
Bộ Miên
艹
Bộ Thảocǎo
Lớp cỏ khô đắp giữ ấm (ở giữa)
Bộ Thảo
冫
Bộ Băngbīng
Hai khối băng giá buốt dưới chân (phía dưới)
Bộ Băng
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứngrén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân đứng
叚
Chữ Giảjiǎ
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Vào mùa giá rét khi dưới mái nhà (宀) dù đã lót đầy cỏ khô (艹) mà nền đất vẫn kết băng lạnh buốt (冫) (寒: hàn - lạnh), học sinh và người lao động (亻) lại đón đợt tạm nghỉ dài ngày (假: giá - kỳ nghỉ) gọi là "kỳ nghỉ đông" (寒假).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:kỳ nghỉ đông (thường vào dịp Tết Nguyên Đán ở Trung Quốc và Việt Nam).
ENTiếng Anh:Winter vacation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们yào要fàng放hánjià寒假le了。
Chúng tôi sắp được nghỉ đông rồi.
We're about to start winter vacation.
#2
nǐ你de的hánjià寒假guò过de得zěnmeyàng怎么样?
Kỳ nghỉ đông của bạn trôi qua thế nào?
How was your winter vacation?
#3
hánjià寒假dàgài大概yǒu有yí一gè个yuè月de的shíjiān时间。
Kỳ nghỉ đông kéo dài khoảng một tháng.
Winter vacation is about a month long.
#4
wǒ我zài在hánjià寒假lǐ里qù去huáxuě滑雪le了。
Tôi đã đi trượt tuyết trong kỳ nghỉ đông.
I went skiing during winter vacation.
#5
hánjià寒假zuòyè作业hěn很duō多。
Bài tập nghỉ đông rất nhiều.
There is a lot of winter vacation homework.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây