寒假
个
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 寒假
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:kỳ nghỉ đông (thường vào dịp Tết Nguyên Đán ở Trung Quốc và Việt Nam).
Ví dụ (10)
我们要放寒假了。
Chúng tôi sắp được nghỉ đông rồi.
你的寒假过得怎么样?
Kỳ nghỉ đông của bạn trôi qua thế nào?
寒假大概有一个月的时间。
Kỳ nghỉ đông kéo dài khoảng một tháng.
我在寒假里去滑雪了。
Tôi đã đi trượt tuyết trong kỳ nghỉ đông.
寒假作业很多。
Bài tập nghỉ đông rất nhiều.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây