hán
Lạnh
Hán việt: hàn
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
12
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho các vật có dạng dải, dòng chảy, luồng khí, hoặc sức lực, mùi vị.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 股 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两股线
hai sợi chỉ
一股泉水
một dòng nước suối
几股绳子
vài sợi dây thừng
一股气味
một luồng mùi (hôi, thơm)
一股风
một cơn gió
一股力气
một luồng sức lực

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Lạnh
Ví dụ (3)
jīn tiān biéhánlěng
Hôm nay đặc biệt lạnh.
hánfēngchuīguòjiē dào
Gió lạnh thổi qua đường phố.
yán hánràngrénnán shòu
Cái rét buốt khiến người ta khó chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây