Hán Việt:HÀN••Loại từ:Tính từ
12 nét
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
Không dùng lượng từ riêng
宀Miên+艹Thảo+冫Băng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
寒
Lạnh
宀
Bộ Miên
Mái nhà che sương gió (phía trên)

艹
Bộ Thảo
Lớp cỏ khô đắp giữ ấm (ở giữa)

冫
Bộ Băng
Hai khối băng giá buốt dưới chân (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

寒
Lạnh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Lạnh
ENTiếng Anh:cold, chilly, poor
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
今天特别寒冷。
Hôm nay đặc biệt lạnh.
Today is especially cold.
#2
寒风吹过街道。
Gió lạnh thổi qua đường phố.
A cold wind blew across the street.
#3
严寒让人难受。
Cái rét buốt khiến người ta khó chịu.
The bitter cold makes people uncomfortable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây