Hán Việt:NGOẠI ĐỊA••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
夕Tịch+卜Bốc+土Thổ+也Dã
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

外地
nơi khác, vùng khác, ngoại tỉnh (những nơi không phải địa phương mình đang ở).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nơi khác, vùng khác, ngoại tỉnh (những nơi không phải địa phương mình đang ở).
ENTiếng Anh:Other parts of the country / Non-local / Out of town.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我是外地人,刚来这里不久。
Tôi là người nơi khác đến, mới tới đây không lâu.
I'm not from here and haven't been here long.
#2
他去外地出差了。
Anh ấy đi công tác ở ngoại tỉnh (nơi khác) rồi.
He went out of town on a business trip.
#3
我想去外地旅游。
Tôi muốn đi du lịch ở những nơi khác.
I want to travel out of town.
#4
很多外地人在北京打工。
Rất nhiều người ngoại tỉnh đang làm thuê ở Bắc Kinh.
Many people from other places work in Beijing.
#5
这是外地的车牌号。
Đây là biển số xe ngoại tỉnh.
This is a license plate from another region.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
