Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
wàidì
HSK 3
nơi khác, vùng khác, ngoại tỉnh (những nơi không phải địa phương mình đang ở).
Hán Việt:NGOẠI ĐỊA••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
夕Tịch+卜Bốc+土Thổ+也Dã

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

外地
wàidì
nơi khác, vùng khác, chỗ khác
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịchxī
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốcbǔ
Bói (nằm bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổtǔ
Đất (nằm bên trái)
Bộ Thổ
也
Dãyě
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Rời khỏi quê nhà để bước ra bên ngoài (外: đêm tối 夕 còn xem bói 卜 nơi xa) và đặt chân tới những miền đất (土) trải rộng khác lạ (也) (地: địa - vùng đất), ta đang ở "nơi khác, vùng khác" (外地).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nơi khác, vùng khác, ngoại tỉnh (những nơi không phải địa phương mình đang ở).
ENTiếng Anh:Other parts of the country / Non-local / Out of town.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我shì是wàidì外地rén人,gāng刚lái来zhèlǐ这里bùjiǔ不久。
Tôi là người nơi khác đến, mới tới đây không lâu.
I'm not from here and haven't been here long.
#2
tā他qù去wàidì外地chūchāi出差le了。
Anh ấy đi công tác ở ngoại tỉnh (nơi khác) rồi.
He went out of town on a business trip.
#3
wǒ我xiǎng想qù去wàidì外地lǚyóu旅游。
Tôi muốn đi du lịch ở những nơi khác.
I want to travel out of town.
#4
hěn很duō多wàidì外地rén人zài在běijīng北京dǎgōng打工。
Rất nhiều người ngoại tỉnh đang làm thuê ở Bắc Kinh.
Many people from other places work in Beijing.
#5
zhè这shì是wàidì外地de的chēpáihào车牌号。
Đây là biển số xe ngoại tỉnh.
This is a license plate from another region.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây