外地
wàidì
nơi khác, vùng khác, chỗ khác
Hán việt: ngoại địa
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nơi khác, vùng khác, ngoại tỉnh (những nơi không phải địa phương mình đang ở).
Ví dụ (10)
shìwàidìréngāngláizhèlǐbùjiǔ
Tôi là người nơi khác đến, mới tới đây không lâu.
wàidì外地chūchāiliǎo
Anh ấy đi công tác ở ngoại tỉnh (nơi khác) rồi.
xiǎngwàidì外地lǚyóu
Tôi muốn đi du lịch ở những nơi khác.
hěnduōwàidìrénzàiběijīngdǎgōng
Rất nhiều người ngoại tỉnh đang làm thuê ở Bắc Kinh.
zhèshìwàidì外地dechēpáihào
Đây là biển số xe ngoại tỉnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI