Hán Việt:BĂNG ĐĂNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
冫Băng+水Thủy+火Hỏa+丁Đinh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

冰灯
đèn băng, băng đăng (tác phẩm điêu khắc bằng băng có đèn chiếu sáng bên trong).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đèn băng, băng đăng (tác phẩm điêu khắc bằng băng có đèn chiếu sáng bên trong).
ENTiếng Anh:Ice lantern / Ice sculpture (illuminated).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
哈尔滨的冰灯非常有名。
Băng đăng ở Cáp Nhĩ Tân vô cùng nổi tiếng.
Harbin's ice lanterns are very famous.
#2
我们全家去公园看冰灯。
Cả nhà tôi đi công viên ngắm đèn băng.
Our whole family went to the park to see the ice lanterns.
#3
这些冰灯做得真漂亮。
Những chiếc đèn băng này làm thật đẹp.
These ice lanterns are really beautifully made.
#4
这是我第一次见到冰灯。
Đây là lần đầu tiên tôi nhìn thấy băng đăng.
This is the first time I have seen ice lanterns.
#5
制作冰灯需要很高的技术。
Chế tác đèn băng đòi hỏi kỹ thuật rất cao.
Making ice lanterns requires a high level of skill.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


