冰灯
HSK 3/Culture
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:đèn băng, băng đăng (tác phẩm điêu khắc bằng băng có đèn chiếu sáng bên trong).
Ví dụ (9)
哈尔滨的冰灯非常有名。
Băng đăng ở Cáp Nhĩ Tân vô cùng nổi tiếng.
我们全家去公园看冰灯。
Cả nhà tôi đi công viên ngắm đèn băng.
这些冰灯做得真漂亮。
Những chiếc đèn băng này làm thật đẹp.
这是我第一次见到冰灯。
Đây là lần đầu tiên tôi nhìn thấy băng đăng.
制作冰灯需要很高的技术。
Chế tác đèn băng đòi hỏi kỹ thuật rất cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây