玩笑
wánxiào
lời nói đùa, trò đùa (danh từ).
Hán việt: ngoạn tiếu
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lời nói đùa, trò đùa (danh từ).
Ví dụ (8)
zhèshìshàndewánxiào
Đây là một lời nói đùa thiện ý (không có ác ý).
dewánxiào diǎnr hǎoxiào
Trò đùa của bạn chẳng buồn cười chút nào cả.
qǐngyàodehuàdàngchéngwánxiào
Làm ơn đừng coi lời nói của tôi như một trò đùa.
zhèshìmìng yùngēnkāidewánxiào
Đây là một trò đùa lớn mà số phận dành cho tôi.
péng youzhījiānkāikai wán xiàoshìhěnzhèng chángde
Giữa bạn bè với nhau đùa giỡn một chút là chuyện rất bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây