玩笑
wánxiào
đùa cợt, trò đùa
Hán việt: ngoạn tiếu
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lời nói đùa, trò đùa (danh từ).
Ví dụ (8)
zhèshìshànyìdewánxiào
Đây là một lời nói đùa thiện ý (không có ác ý).
dewánxiào玩笑yìdiǎnérbùhǎoxiào
Trò đùa của bạn chẳng buồn cười chút nào cả.
qǐngbúyàodehuàdàngchéngwánxiào
Làm ơn đừng coi lời nói của tôi như một trò đùa.
zhèshìmìngyùngēnkāidewánxiào
Đây là một trò đùa lớn mà số phận dành cho tôi.
péngyǒuzhījiānkāikāiwánxiàoshìhěnzhèngchángde
Giữa bạn bè với nhau đùa giỡn một chút là chuyện rất bình thường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI