Hán Việt:KẾ HOẠCH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
讠Ngôn+十Thập+戈Qua+刂Đao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

计划
kế hoạch, dự án, chương trình (danh từ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:kế hoạch, dự án, chương trình (danh từ).
ENTiếng Anh:Plan / Project / Program.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是一个完美的计划。
Đây là một kế hoạch hoàn hảo.
This is a perfect plan.
#2
我们要按照计划行事。
Chúng ta phải hành động theo kế hoạch.
We should act according to the plan.
#3
你的学习计划是什么?
Kế hoạch học tập của bạn là gì?
What is your study plan?
#4
计划赶不上变化。
Kế hoạch không theo kịp sự thay đổi (Người tính không bằng trời tính).
Things rarely go according to plan.
#5
不管是A计划还是B计划。
Bất kể là kế hoạch A hay kế hoạch B.
Whether it's Plan A or Plan B.
2
Động từ
VINghĩa:lập kế hoạch, dự định, tính toán (động từ).
ENTiếng Anh:To plan / To map out.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我计划明年去中国留学。
Tôi dự định (lên kế hoạch) năm sau đi du học Trung Quốc.
I plan to study in China next year.
#2
他们正在计划结婚的事。
Họ đang lên kế hoạch cho việc kết hôn.
They are planning to get married.
#3
你计划什么时候出发?
Bạn dự định bao giờ thì xuất phát?
When do you plan to leave?
#4
我们原本计划去爬山,但是下雨了。
Chúng tôi vốn dĩ định đi leo núi, nhưng trời lại mưa.
We had originally planned to go hiking, but it rained.
#5
好好计划一下你的未来。
Hãy lên kế hoạch thật tốt cho tương lai của bạn.
Plan your future carefully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


