Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2/3
jìhuà
HSK 2/3
kế hoạch, dự án, chương trình (danh từ).
Hán Việt:KẾ HOẠCH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
讠Ngôn+十Thập+戈Qua+刂Đao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

计划
jìhuà
kế hoạch, lập kế hoạch
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
十
Bộ Thậpshí
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Thập
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)gē
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao (nằm bên phải)
Bộ Đao (đứng)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng lời nói (讠) bàn tính vẹn toàn mười phương tám hướng (十) (计: kế - tính toán), rồi cầm giáo (戈) và dao sắc (刂) vạch định từng bước đi rõ ràng (划: hoạch - vạch ra), đó là cách xây dựng một "kế hoạch, lập kế hoạch" (计划) chu đáo.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:kế hoạch, dự án, chương trình (danh từ).
ENTiếng Anh:Plan / Project / Program.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一gè个wánměi完美de的jìhuà计划。
Đây là một kế hoạch hoàn hảo.
This is a perfect plan.
#2
wǒmen我们yào要ànzhào按照jìhuà计划xíngshì行事。
Chúng ta phải hành động theo kế hoạch.
We should act according to the plan.
#3
nǐ你de的xuéxí学习jìhuà计划shì是shénme什么?
Kế hoạch học tập của bạn là gì?
What is your study plan?
#4
jìhuà计划gǎn赶bú不shàng上biànhuà变化。
Kế hoạch không theo kịp sự thay đổi (Người tính không bằng trời tính).
Things rarely go according to plan.
#5
bùguǎn不管shì是 Ajìhuà计划háishi还是 Bjìhuà计划。
Bất kể là kế hoạch A hay kế hoạch B.
Whether it's Plan A or Plan B.
2
Động từ
VINghĩa:lập kế hoạch, dự định, tính toán (động từ).
ENTiếng Anh:To plan / To map out.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我jìhuà计划míngnián明年qù去zhōngguó中国liúxué留学。
Tôi dự định (lên kế hoạch) năm sau đi du học Trung Quốc.
I plan to study in China next year.
#2
tāmen他们zhèngzài正在jìhuà计划jiéhūn结婚de的shì事。
Họ đang lên kế hoạch cho việc kết hôn.
They are planning to get married.
#3
nǐ你jìhuà计划shénme什么shíhou时候chūfā出发?
Bạn dự định bao giờ thì xuất phát?
When do you plan to leave?
#4
wǒmen我们yuánběn原本jìhuà计划qù去páshān爬山,dànshì但是xiàyǔ下雨le了。
Chúng tôi vốn dĩ định đi leo núi, nhưng trời lại mưa.
We had originally planned to go hiking, but it rained.
#5
hǎo好hǎo好jìhuà计划yíxià一下nǐ你de的wèilái未来。
Hãy lên kế hoạch thật tốt cho tương lai của bạn.
Plan your future carefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây