Liên hệ
计划
jìhuà
kế hoạch, dự án, chương trình (danh từ).
Hán việt: kê hoa
个, 项
HSK 2/3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:kế hoạch, dự án, chương trình (danh từ).
Ví dụ (9)
zhèshìwán měidejìhuà
Đây là một kế hoạch hoàn hảo.
 menyàoàn zhào huà计划xíngshì
Chúng ta phải hành động theo kế hoạch.
dexué  huà计划shìshénme
Kế hoạch học tập của bạn là gì?
 huà计划gǎnbushàngbiànhuà
Kế hoạch không theo kịp sự thay đổi (Người tính không bằng trời tính).
 guǎnshìAajìhuà计划hái shìBbjìhuà
Bất kể là kế hoạch A hay kế hoạch B.
2
động từ
Nghĩa:lập kế hoạch, dự định, tính toán (động từ).
Ví dụ (8)
 huà计划míng niánzhōng guóliúxué
Tôi dự định (lên kế hoạch) năm sau đi du học Trung Quốc.
menzhèng zài huà计划jié hūndeshì
Họ đang lên kế hoạch cho việc kết hôn.
 huà计划shén meshí houchūfā
Bạn dự định bao giờ thì xuất phát?
 menyuánběn huà计划páshāndànshìxià le
Chúng tôi vốn dĩ định đi leo núi, nhưng trời lại mưa.
hǎohǎo huà计划 xiàdewèilái
Hãy lên kế hoạch thật tốt cho tương lai của bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI