Liên hệ
huá / huà
chèo, bơi (nước), gạt.
Hán việt: hoa
一フノ丶丨丨
6
HSK 3-4
Động từ

Gợi nhớ

Dùng dao () vạch ( biến thể) đường rõ ràng trên đất, phân chia lập kế hoạch, kế hoạch .

Thành phần cấu tạo

huá / huà
chèo, rạch; vạch định, phân chia
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'huá / huà')
Nghĩa:chèo, bơi (nước), gạt.
Ví dụ (3)
huáshuǐ
Chèo nước / Lười biếng trong công việc (Tiếng lóng: như vịt đạp nước ngầm, trên mặt thì yên ả).
yònghuá
Dùng sức chèo đi!
yòngshǒuhuáxiàshuǐ
Dùng tay khua vài cái dưới nước.
2
động từ (đọc 'huá / huà')
Nghĩa:cào, làm xước, rạch, quẹt (diêm), vuốt/lướt (màn hình điện thoại).
Ví dụ (7)
shǒubèidāohuále
Tay bị dao cứa rách rồi.
biézàizhuō zishangluànhuá
Đừng có rạch lung tung lên bàn.
huágēnhuǒchái
Quẹt một que diêm.
xiàngshànghuádòngpíngmù
Vuốt màn hình lên trên.
 libèihuáledàohén
Kính bị cào một vết xước.
3
tính từ / động từ (trong từ ghép) (đọc 'huá / huà')
Nghĩa:có lợi, hời, tính toán (trong từ 'huásuàn').
Ví dụ (3)
zhèshēng hěnhuásuàn
Vụ làm ăn này rất hời (có tính kinh tế).
mǎipíngdegènghuásuàn
Mua chai to thì lợi hơn (tiết kiệm hơn).
huásuàn
Không đáng, lỗ vốn.
4
động từ (đọc 'huà')
Nghĩa:vạch, phân chia, chuyển khoản; lên kế hoạch trong từ ghép.
Ví dụ (3)
qǐngzhòng diǎnhuàchūlai
Hãy vạch/đánh dấu điểm trọng tâm ra.
gōng  jīngqiánhuàguò qule
Công ty đã chuyển khoản tiền qua rồi.
 menyàohuà fēngōng zuòrènwu
Chúng ta phải phân chia nhiệm vụ công việc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI