兵马俑
Cultural Word
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 兵马俑
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:đội quân đất nung, tượng binh mã (Di tích lịch sử nổi tiếng ở Tây An, Trung Quốc).
Ví dụ (9)
兵马俑在中国的西安。
Đội quân đất nung nằm ở thành phố Tây An, Trung Quốc.
我想去西安看兵马俑。
Tôi muốn đi Tây An xem tượng binh mã.
兵马俑被誉为“世界第八大奇迹”。
Binh Mã Dũng được mệnh danh là 'Kỳ quan thứ tám của thế giới'.
这是秦始皇的兵马俑。
Đây là đội quân đất nung của Tần Thủy Hoàng.
兵马俑坑里有很多游客。
Trong hố khai quật Binh Mã Dũng có rất nhiều du khách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây