bīng
binh sĩ, quân đội
Hán việt: binh
ノ丨一丨一ノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai tay () cầm vũ khí ( biến thể) chiến đấu, người lính cầm gươm xông trận, binh sĩ .

Thành phần cấu tạo

bīng
binh sĩ, quân đội
Khưu (biến thể)
Rìu (phía trên)
Bộ Bát
Chia ra (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:binh sĩ, quân đội
Ví dụ (5)
dāngliǎosānniándebīng
Anh ấy đã làm binh sĩ được ba năm.
shìbīngmenzhèngzàikèkǔxùnliàn
Các binh sĩ đang huấn luyện chăm chỉ.
jiāngjūnmìnglìnglìkèchèbīng
Tướng quân ra lệnh lập tức rút quân.
wǒmenbìxūpàibīngzhīyuánqiánxiàn线
Chúng ta phải phái quân đi chi viện tiền tuyến.
shìyígègāngrùwǔdexīnbīng
Anh ấy là một lính mới vừa nhập ngũ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI