Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
bīng
HSK 2
binh sĩ, quân đội
Hán Việt:BINH••Loại từ:Danh từ
7 nét
ノ丨一丨一ノ丶
丘Chữ Khưu+八Bát

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

兵
bīng
binh sĩ, quân đội
丘
Chữ Khưuqiū
Lưỡi rìu chiến trên gò cao (phía trên)
八
Bộ Bátbā
Hai tay cầm chắc vũ khí (phía dưới)
Bộ Bát
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi tay vững vàng phía dưới (八) nắm chặt lưỡi rìu chiến phía trên (丘) xông ra mặt trận chính là người lính, binh sĩ (兵).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:binh sĩ, quân đội
ENTiếng Anh:soldier, troops, army
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他dāng当le了sān三nián年de的bīng兵。
Anh ấy đã làm binh sĩ được ba năm.
He served in the army for three years.
#2
shìbīng士兵men们zhèngzài正在kèkǔ刻苦xùnliàn训练。
Các binh sĩ đang huấn luyện chăm chỉ.
The soldiers are training hard.
#3
jiāngjūn将军mìnglìng命令lìkè立刻chè撤bīng兵。
Tướng quân ra lệnh lập tức rút quân.
The general ordered an immediate troop withdrawal.
#4
wǒmen我们bìxū必须pài派bīng兵zhīyuán支援qiánxiàn前线。
Chúng ta phải phái quân đi chi viện tiền tuyến.
We must send troops to support the front line.
#5
tā他shì是yí一gè个gāng刚rùwǔ入伍de的xīnbīng新兵。
Anh ấy là một lính mới vừa nhập ngũ.
He is a new recruit who has just enlisted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây