天堂
tiāntáng
thiên đường, thiên đàng (nơi thần tiên ở hoặc nơi linh hồn người tốt đến sau khi chết).
Hán việt: thiên đàng
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thiên đường, thiên đàng (nơi thần tiên ở hoặc nơi linh hồn người tốt đến sau khi chết).
Ví dụ (8)
chuán shuōhǎorénhòuhuìshēngshàngtiān táng
Truyền thuyết kể rằng người tốt sau khi chết sẽ được lên thiên đường.
xiāng xìnzhè shì jièshàngyǒutiān tángma
Bạn có tin trên thế giới này có thiên đường không?
yuànzàitiān tángān
Cầu mong ông ấy được an nghỉ nơi thiên đường.
shàngzhùzàitiān táng
Thượng đế sống ở trên thiên đường.
měi dexiàngtiān tángdehuāyuán
Nơi đó đẹp như khu vườn của thiên đường vậy.
2
danh từ (metaphor)
Nghĩa:thiên đường (nghĩa bóng: nơi lý tưởng, môi trường sống hoàn hảo).
Ví dụ (8)
shàngyǒutiān tángxiàyǒuháng
Trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng (Tô Châu và Hàng Châu đẹp như thiên đường).
zhèjiāshūdiànjiǎn zhíshìàishūréndetiān táng
Hiệu sách này quả thực là thiên đường của người yêu sách.
zhèshìhái zimendekuài tiān táng
Đây là thiên đường vui vẻ của lũ trẻ.
yóu zhèmiǎnshuìsuǒbèichēngwéigòu tiān táng
Vì ở đây miễn thuế nên được gọi là thiên đường mua sắm.
jiāshìwēn nuǎndetiān táng
Nhà là thiên đường ấm áp của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây