天堂
间
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 天堂
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:thiên đường, thiên đàng (nơi thần tiên ở hoặc nơi linh hồn người tốt đến sau khi chết).
Ví dụ (8)
传说好人死后会升上天堂。
Truyền thuyết kể rằng người tốt sau khi chết sẽ được lên thiên đường.
你相信这个世界上有天堂吗?
Bạn có tin trên thế giới này có thiên đường không?
愿他在天堂安息。
Cầu mong ông ấy được an nghỉ nơi thiên đường.
上帝住在天堂里。
Thượng đế sống ở trên thiên đường.
那里美丽得像天堂的花园。
Nơi đó đẹp như khu vườn của thiên đường vậy.
2
noun (metaphor)
Nghĩa:thiên đường (nghĩa bóng: nơi lý tưởng, môi trường sống hoàn hảo).
Ví dụ (8)
上有天堂,下有苏杭。
Trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng (Tô Châu và Hàng Châu đẹp như thiên đường).
这家书店简直是爱书人的天堂。
Hiệu sách này quả thực là thiên đường của người yêu sách.
这是孩子们的快乐天堂。
Đây là thiên đường vui vẻ của lũ trẻ.
由于这里免税,所以被称为购物天堂。
Vì ở đây miễn thuế nên được gọi là thiên đường mua sắm.
家是我温暖的天堂。
Nhà là thiên đường ấm áp của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây