Hán Việt:SƠN THỦY••Loại từ:Danh từ
2 chữ
山Sơn+水Thủy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

山水
sơn thủy, non nước, phong cảnh (núi và sông nước).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:sơn thủy, non nước, phong cảnh (núi và sông nước).
ENTiếng Anh:Landscape / Scenery (Mountains and water).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
桂林山水甲天下。
Non nước Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ (Câu nói nổi tiếng).
Guilin's scenery is the finest under heaven.
#2
这里的山水非常迷人。
Phong cảnh non nước ở đây vô cùng mê hoặc lòng người.
The scenery here is very charming.
#3
我喜欢画中国山水画。
Tôi thích vẽ tranh sơn thủy (tranh phong cảnh) Trung Quốc.
I like painting traditional Chinese landscapes.
#4
我们要去游山玩水。
Chúng tôi muốn đi du ngoạn ngắm cảnh núi non sông nước.
We are going sightseeing.
#5
这是一幅美丽的山水画。
Đây là một bức tranh sơn thủy rất đẹp.
This is a beautiful landscape painting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

