Chi tiết từ vựng
山水 【shānshuǐ】


(Phân tích từ 山水)
Nghĩa từ: phong cảnh núi non và sông nước, phỏng cảnh
Hán việt: san thuỷ
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
中国
的
山水
非常
壮观。
The mountain and water landscape of China is very magnificent.
Phong cảnh núi non của Trung Quốc rất hùng vĩ.
他
喜欢
画
山水。
He likes to paint mountain and water landscapes.
Anh ấy thích vẽ phong cảnh núi non.
Bình luận