Liên hệ
山水
shānshuǐ
sơn thủy, non nước, phong cảnh (núi và sông nước).
Hán việt: san thuỷ
HSK 3/4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:sơn thủy, non nước, phong cảnh (núi và sông nước).
Ví dụ (8)
guìlínshānshuǐjiǎtiānxià
Non nước Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ (Câu nói nổi tiếng).
zhèdeshānshuǐfēi chángmírén
Phong cảnh non nước ở đây vô cùng mê hoặc lòng người.
 huānhuàzhōng guóshānshuǐhuà
Tôi thích vẽ tranh sơn thủy (tranh phong cảnh) Trung Quốc.
 menyàoyóushānwánshuǐ
Chúng tôi muốn đi du ngoạn ngắm cảnh núi non sông nước.
zhèshìměi deshānshuǐhuà
Đây là một bức tranh sơn thủy rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI