Hán Việt:SƠN••Loại từ:Danh từ
3 nét
丨フ丨
山Sơn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
山
núi, quả núi, ngọn núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:núi, ngọn núi.
ENTiếng Anh:Mountain, hill.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
周末我们要去爬山。
Cuối tuần chúng tôi sẽ đi leo núi.
We're going hiking this weekend.
#2
这儿有山有水,风景很美。
Ở đây có núi có sông (nước), phong cảnh rất đẹp.
There are mountains and rivers here, and the scenery is beautiful.
#3
太阳下山了。
Mặt trời xuống núi rồi (lặn rồi).
The sun has set.
#4
这座山很高。
Ngọn núi này rất cao.
This mountain is very high.
#5
山顶上有很多雪。
Trên đỉnh núi có rất nhiều tuyết.
There is a lot of snow on the mountaintop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây