山
Gợi nhớ
Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo
山
núi, quả núi, ngọn núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:núi, ngọn núi.
Ví dụ (8)
周末我们要去爬山。
Cuối tuần chúng tôi sẽ đi leo núi.
这儿有山有水,风景很美。
Ở đây có núi có sông (nước), phong cảnh rất đẹp.
太阳下山了。
Mặt trời xuống núi rồi (lặn rồi).
这座山很高。
Ngọn núi này rất cao.
山顶上有很多雪。
Trên đỉnh núi có rất nhiều tuyết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây