shān
núi, quả núi, ngọn núi
Hán việt: san
丨フ丨
3
HSK 1-2 (Địa lý/Du lịch)
Danh từ

Gợi nhớ

Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

shān
núi, quả núi, ngọn núi
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:núi, ngọn núi.
Ví dụ (8)
zhōumòwǒmenyàopáshān
Cuối tuần chúng tôi sẽ đi leo núi.
zhèéryǒushānyǒushuǐfēngjǐnghěnměi
Ở đây có núi có sông (nước), phong cảnh rất đẹp.
tàiyángxiàshānliǎo
Mặt trời xuống núi rồi (lặn rồi).
zhèzuòshānhěngāo
Ngọn núi này rất cao.
shāndǐngshàngyǒuhěnduōxuě
Trên đỉnh núi có rất nhiều tuyết.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI