Chi tiết từ vựng
山 【shān】


Nghĩa từ: Núi
Hán việt: san
Lượng từ:
座
Hình ảnh:

Nét bút: 丨フ丨
Tổng số nét: 3
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
八座
山
Eight mountains.
Tám ngọn núi.
我
想
爬山。
I want to climb the mountain.
Tôi muốn leo núi.
这座
山
非常
高。
This mountain is very high.
Ngọn núi này rất cao.
我们
去
爬山。
We go mountain climbing.
Chúng ta đi leo núi.
山上
有雪。
There is snow on the mountain.
Trên núi có tuyết.
火山。
the volcano.
núi lửa.
山下
有
一个
小
村庄。
There is a small village at the foot of the mountain.
Dưới chân núi có một làng nhỏ.
山上
的
风景
很美。
The scenery on the mountain is very beautiful.
Phong cảnh trên núi rất đẹp.
山
的
下边
有
条河
There is a river below the mountain.
Phía dưới núi có một con sông.
往
山上
爬
Climb up the mountain.
Leo lên núi.
他
下山
了。
He is descending the mountain.
Anh ấy xuống núi.
太阳
下山
了。
The sun has set.
Mặt trời đã lặn.
在
秋天,
我们
去
山上
看
红叶。
In autumn, we go to the mountains to see the red leaves.
Vào mùa thu, chúng tôi lên núi để ngắm lá đỏ.
我们
通常
在
周末
去
爬山。
We usually go hiking on weekends.
Chúng tôi thường đi leo núi vào cuối tuần.
我
喜欢
山区
的
风景。
I like the mountain scenery.
Tôi thích phong cảnh của vùng núi.
去
山区
旅游
要
注意安全。
Pay attention to safety when traveling to mountainous areas.
Chú ý an toàn khi đi du lịch miền núi.
太阳
落山
了。
The sun sets.
Mặt trời lặn.
这是
世界
上
最高
的
山
之一。
This is one of the highest mountains in the world.
Đây là một trong những ngọn núi cao nhất thế giới.
我们
从
山上
走
下来。
We came down from the mountain.
Chúng tôi đi xuống từ trên núi.
太阳
渐渐
下山
了。
The sun is gradually going down.
Mặt trời dần dần lặn xuống.
她
约
了
朋友
周末
去
爬山。
She has made plans with friends to go hiking on the weekend.
Cô ấy đã hẹn bạn bè đi leo núi vào cuối tuần.
游客
可以
乘坐
缆车
上山。
Tourists can take the cable car up the mountain.
Du khách có thể đi cáp treo lên núi.
爬山
真累,
我
需要
停下来
喘气。
Climbing the mountain is tiring, I need to stop to catch my breath.
Leo núi thật mệt, tôi cần dừng lại để thở dốc.
周末
我
喜欢
去
爬山。
I like to go hiking on the weekend.
Cuối tuần tôi thích đi leo núi.
中国
的
山水
非常
壮观。
The mountain and water landscape of China is very magnificent.
Phong cảnh núi non của Trung Quốc rất hùng vĩ.
他
喜欢
画
山水。
He likes to paint mountain and water landscapes.
Anh ấy thích vẽ phong cảnh núi non.
不要
让
石头
滚下
山坡。
Don't let the stone roll down the hillside.
Đừng để hòn đá lăn xuống sườn núi.
从前
有个
老人
住
在
山里。
Once upon a time, there was an old man living in the mountains.
Ngày xưa có một ông già sống trên núi.
爬山
对
我
来说
太
吃力
了。
Climbing the mountain is too difficult for me.
Leo núi đối với tôi mà nói quá khó khăn.
君子
乐水,
仁人
爱山。
The gentleman loves water, the benevolent loves mountains.
Quân tử hưởng thủy, nhân nhân yêu sơn.
Bình luận