shān
núi, ngọn núi.
Hán việt: san
丨フ丨
3
HSK 1-2 (Địa lý/Du lịch)
Danh từ

Gợi nhớ

Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

shān
núi, quả núi, ngọn núi
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:núi, ngọn núi.
Ví dụ (8)
zhōu menyào shān
Cuối tuần chúng tôi sẽ đi leo núi.
zhèryǒushānyǒushuǐfēng jǐnghěnměi
Ở đây có núi có sông (nước), phong cảnh rất đẹp.
tài yángxiàshānle
Mặt trời xuống núi rồi (lặn rồi).
zhèzuòshānhěngāo
Ngọn núi này rất cao.
shāndǐngshangyǒuhěnduōxuě
Trên đỉnh núi có rất nhiều tuyết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây