Liên hệ
天下
tiānxià
thiên hạ, thế gian, thế giới, đất nước (tất cả mọi thứ dưới bầu trời).
Hán việt: thiên há
HSK 4/5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thiên hạ, thế gian, thế giới, đất nước (tất cả mọi thứ dưới bầu trời).
Ví dụ (11)
guìlínshānshuǐjiǎtiānxià
Non nước Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ (thế giới).
tiānxiàméiyǒumiǎn fèidecān
Trên đời này không có bữa trưa nào là miễn phí cả.
 liántiānxiàxīn
Thương thay tấm lòng cha mẹ trong thiên hạ (Cha mẹ nào cũng thương con).
 menyàotiānxiàwéirèn
Chúng ta phải coi việc thiên hạ (việc nước/đời) là nhiệm vụ của mình.
yóu zhànluàndǎo zhìtiānxiàluàn
Do chiến tranh loạn lạc, dẫn đến thiên hạ đại loạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI