天下
tiānxià
thiên hạ, thế giới, trên đời
Hán việt: thiên há
HSK1
Danh từ

Định nghĩa

1
noun
Nghĩa:thiên hạ, thế gian, thế giới, đất nước (tất cả mọi thứ dưới bầu trời).
Ví dụ (11)
guìlínshānshuǐjiǎtiānxià
Non nước Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ (thế giới).
tiānxià天下méiyǒumiǎnfèidewǔcān
Trên đời này không có bữa trưa nào là miễn phí cả.
kěliántiānxià天下fùmǔxīn
Thương thay tấm lòng cha mẹ trong thiên hạ (Cha mẹ nào cũng thương con).
wǒmenyàotiānxià天下wèirèn
Chúng ta phải coi việc thiên hạ (việc nước/đời) là nhiệm vụ của mình.
yóuyúzhànluàndǎozhìtiānxiàdàluàn
Do chiến tranh loạn lạc, dẫn đến thiên hạ đại loạn.

Từ đã xem

AI