少数
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 少数
Định nghĩa
1
noun/adjective
Nghĩa:thiểu số, số ít, một số ít (trái nghĩa với Đa số).
Ví dụ (9)
少数服从多数。
Thiểu số phục tùng đa số (Nguyên tắc bầu cử/quyết định).
只有少数人知道这个秘密。
Chỉ có một số ít người biết bí mật này.
中国有五十五个少数民族。
Trung Quốc có 55 dân tộc thiểu số.
真理往往掌握在少数人手里。
Chân lý đôi khi nằm trong tay số ít người.
这只是极少数的情况。
Đây chỉ là trường hợp cực kỳ hiếm gặp (cực thiểu số).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây