Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shǎoshù
HSK 4
thiểu số, số ít, một số ít (trái nghĩa với Đa số).
Hán Việt:THIỂU SỐ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
小Tiểu+丿Nét phẩy+娄Lâu+攵Phốc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

少数
shǎoshù
thiểu số, số ít
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)xiǎo
Nhỏ, ít ỏi
Bộ Tiểu (biến thể)
丿
Nét phẩypiě
Nét cắt bớt (phía trên)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâulóu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốcpū
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
Bộ Phốc
Mẹo nhớ nhanh:

Khi dùng tay gõ đếm (攵) từng phần lương thực (娄) (数: số - con số) mà lượng thu về vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị vơi bớt đi (丿) (少: thiểu - ít ỏi), phần đó chỉ chiếm "thiểu số, số ít" (少数).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:thiểu số, số ít, một số ít (trái nghĩa với Đa số).
ENTiếng Anh:Small number / Minority / Few.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shǎoshù少数fúcóng服从duōshù多数。
Thiểu số phục tùng đa số (Nguyên tắc bầu cử, quyết định).
The minority is subordinate to the majority.
#2
zhǐyǒu只有shǎoshù少数rén人zhīdào知道zhè这gè个mìmì秘密。
Chỉ có một số ít người biết bí mật này.
Only a few people know this secret.
#3
zhōngguó中国yǒu有wǔshí五十wǔ五gè个shǎoshùmínzú少数民族。
Trung Quốc có 55 dân tộc thiểu số.
China has fifty-five ethnic minority groups.
#4
zhēnlǐ真理wǎngwǎng往往zhǎngwò掌握zài在shǎoshù少数rénshǒu人手lǐ里。
Chân lý đôi khi nằm trong tay số ít người.
The truth is often in the hands of a minority.
#5
zhè这zhǐshì只是jíshǎoshù极少数de的qíngkuàng情况。
Đây chỉ là trường hợp cực kỳ hiếm gặp (cực thiểu số).
These are only very rare cases.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây