Chi tiết từ vựng
数 【數】【shǔ】


Nghĩa từ: Đếm
Hán việt: sác
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
Tổng số nét: 13
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Động từ
Từ ghép:
Ví dụ:
我
觉得
数学
很难
I find math very difficult.
Tôi cảm thấy toán học rất khó.
她
在
数
她
的
钱。
She is counting her money.
Cô ấy đang đếm tiền của mình.
我
可以
数到
一百。
I can count to one hundred.
Tôi có thể đếm đến một trăm.
这个
数字
是
零
This number is zero.
Con số này là số không.
他
是
中学
数学老师。
He is a secondary school math teacher.
Ông ấy là giáo viên dạy toán ở trường trung học.
我
的
托福
分数
是
100。
My TOEFL score is 100.
Điểm TOEFL của tôi là 100.
我们
公司
保证
数据安全。
Our company guarantees data security.
Công ty chúng tôi bảo đảm an toàn dữ liệu.
你
能算出
这个
数学
问题
的
答案
吗?
Can you figure out the answer to this math problem?
Bạn có thể tính ra đáp án của bài toán này không?
这个
孩子
会
背
数学公式。
The child can recite mathematical formulas from memory.
Đứa trẻ này có thể thuộc công thức toán.
少数民族
Ethnic minority
Dân tộc thiểu số
少数
意见
Minority opinion
Ý kiến của thiểu số
少数派
Minority faction
Phe thiểu số
少数
服从
多数
The minority submits to the majority
Thiểu số phục tùng đa số
少数
人
A minority of people
Số ít người
少数
群体
Minority group
Nhóm thiểu số
数字
经济
对
许多
行业
都
有
影响。
The digital economy affects many industries.
Kinh tế số có ảnh hưởng đến nhiều ngành công nghiệp.
账户
数字
account numbers.
số tài khoản
我
在
初中
的
时候
非常
喜欢
数学。
I really liked mathematics when I was in junior high.
Tôi rất thích môn toán khi học ở trung học cơ sở.
知名
作家
去世,
留下
了
无数
未
完成
的
作品。
The famous writer passed away, leaving behind countless unfinished works.
Nhà văn nổi tiếng qua đời, để lại biết bao tác phẩm chưa hoàn thành.
多数
人
反对
提高
税收。
The majority are opposed to raising taxes.
Đa số mọi người phản đối việc tăng thuế.
宇宙
中有
无数
的
星系。
There are countless galaxies in the universe.
Có vô số hệ sao trong vũ trụ.
我
请
了
一个
家教
来
帮助
我
的
孩子
提高
数学
成绩。
I hired a tutor to help my child improve their math grades.
Tôi đã mời một gia sư để giúp con tôi nâng cao điểm số môn Toán.
为了
避免
差错,
我们
需要
仔细检查
每一项
数据。
To avoid errors, we need to carefully check each piece of data.
Để tránh sai sót, chúng ta cần phải kiểm tra cẩn thận từng dữ liệu một.
我们
计划
建立
一个
新
的
数据库。
We plan to establish a new database.
Chúng tôi dự định xây dựng một cơ sở dữ liệu mới.
每当
谈到
数学,
他
总是
显得
特别
得意。
Whenever he talks about math, he always seems particularly confident.
Mỗi khi nói về toán, anh ấy luôn tỏ ra rất tự tin.
这个
星空
有
无数
的
星星。
This starry sky has countless stars.
Bầu trời đêm này có vô số ngôi sao.
我
已经
听
了
无数遍
这
首歌。
I have listened to this song countless times.
Tôi đã nghe bài hát này vô số lần.
在
海滩
上,
有
无数
的
沙粒。
On the beach, there are countless grains of sand.
Trên bãi biển, có vô số hạt cát.
我们
需要
核对
所有
的
数据。
We need to verify all the data.
Chúng tôi cần xác minh tất cả dữ liệu.
在
这个
重要
的
比赛
中,
我们
不能
让
一些
滥竽充数
的
人
参加。
In this important contest, we cannot let some people who are just filling in the numbers participate.
Trong cuộc thi quan trọng này, chúng ta không thể để một số người chỉ biết làm đầy số lượng tham gia.
Bình luận