Liên hệ
shù / shǔ / shuò
số, con số, số lượng (danh từ, đọc là shù).
Hán việt: sác
丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
13
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Lần lượt kéo ra () rồi dùng tay gõ () từng cái một, hành động gõ từng thứ để kiểm đếm .

Thành phần cấu tạo

shù / shǔ / shuò
số, con số; đếm, tính
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'shù')
Nghĩa:số, con số, số lượng (danh từ, đọc là shù).
Ví dụ (6)
shù xuéshìzuì huandekēmù
Toán học là môn học tôi thích nhất.
cān jiāhuó dòngderénshùhěnduō
Số lượng người tham gia hoạt động rất đông.
zhèzhǐshìge gàideshùzì
Đây chỉ là một con số đại khái.
xīnliyǒushù
Trong lòng hiểu rõ (Trong lòng có con số tính toán rồi).
zhèshìgewèizhīshù
Đây là một ẩn số (điều chưa biết).
2
động từ (đọc 'shǔ')
Nghĩa:đếm, tính, kể ra (động từ, đọc là shǔ).
Ví dụ (6)
qǐngshǔ xiàzhèxiēqián
Xin bạn đếm lại chỗ tiền này một chút.
hái zizhèng zàixuéshǔshù
Đứa bé đang học đếm số (đếm 1, 2, 3...).
quánbānjiùshǔzuìcōngming
Cả lớp thì tính ra (đếm ra) cậu ấy là thông minh nhất.
shǔshǔèr
Hàng đầu, nhất nhì (Đếm là số 1 hoặc số 2 - xuất sắc).
suīránhěnlèidànháizàishǔzhe ziděngfàngjià
Tuy rất mệt, nhưng cậu ấy vẫn đang đếm từng ngày chờ nghỉ lễ.
3
phó từ (đọc 'shuò')
Nghĩa:nhiều lần, thường xuyên
Ví dụ (2)
zhèzhǒngshì qíngzàishēng huózhōngshuòjiànxiān
Loại chuyện này thường xuyên thấy, không có gì lạ trong cuộc sống.
shuòbèiquèyīr ánzhīhuǐgǎi
Anh ta thường xuyên bị khiển trách nhưng vẫn không chịu hối cải.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI