shǎo
ít, thiếu, không đủ
Hán việt: thiếu
丨ノ丶ノ
4
HSK 1
Động từTính từTrạng từ

Gợi nhớ

Chữ nhỏ () bị cắt bớt (丿) một phần, đã nhỏ mà còn bị bớt đi nữa thì quá ít .

Thành phần cấu tạo

shǎo
ít, thiếu, không đủ
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:ít, thiếu (số lượng nhỏ).
Ví dụ (8)
zhèlǐrénhěnshǎo
Ở đây rất ít người.
deqiánhěnshǎo
Tiền của tôi rất ít.
duōtuì退shǎo
Thừa trả lại, thiếu (ít) thì bù vào.
shǎoliǎoběnshū
Thiếu (mất) mất một cuốn sách.
yuèláiyuèshǎo
Càng ngày càng ít.
2
verb (imperative/adverb)
Nghĩa:bớt, ít (làm gì đó ít đi - dùng để khuyên bảo).
Ví dụ (5)
shǎochīdiǎnérduōyùndòng
Ăn ít đi một chút, vận động nhiều lên.
shǎodiǎnjiǔ
Uống ít rượu thôi.
shǎoshuōfèihuà
Bớt nói nhảm đi!
yǐhòushǎogēnláiwǎng
Sau này bớt qua lại với hắn ta đi.
shǎoláizhèyítào
Bớt giở cái trò đó đi! (Đừng có diễn nữa).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI