民族
个
HSK 3
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 民族
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:dân tộc, sắc tộc (cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hóa).
Ví dụ (11)
中华民族有着悠久的历史。
Dân tộc Trung Hoa có lịch sử lâu đời.
这是一个多民族的国家。
Đây là một quốc gia đa dân tộc.
我们要尊重各个民族的风俗习惯。
Chúng ta cần tôn trọng phong tục tập quán của các dân tộc.
她是哪个民族的?
Cô ấy thuộc dân tộc nào?
民族团结是非常重要的。
Đoàn kết dân tộc là vô cùng quan trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây