Hán Việt:DÂN TỘC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
民Dân+方Phương+矢Thỉ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

民族
dân tộc, sắc tộc (cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hóa).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:dân tộc, sắc tộc (cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hóa).
ENTiếng Anh:Nationality / Ethnic group / Nation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
中华民族有着悠久的历史。
Dân tộc Trung Hoa có lịch sử lâu đời.
The Chinese nation has a long history.
#2
这是一个多民族的国家。
Đây là một quốc gia đa dân tộc.
This is a multiethnic country.
#3
我们要尊重各个民族的风俗习惯。
Chúng ta cần tôn trọng phong tục tập quán của các dân tộc.
We should respect the customs and habits of all ethnic groups.
#4
她是哪个民族的?
Cô ấy thuộc dân tộc nào?
Which ethnic group does she belong to?
#5
民族团结是非常重要的。
Đoàn kết dân tộc là vô cùng quan trọng.
Ethnic unity is very important.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây