Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
mín
HSK 2
dân, người dân
Hán Việt:DÂN••Loại từ:Danh từ
5 nét
フ一丨一フ
Không dùng lượng từ riêng
民Dân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

民
mín
dân, người dân
民
Bộ Dânmín
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:dân, người dân
ENTiếng Anh:people, citizens, folk
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōngguó中国rénmín人民hěn很yǒuhǎo友好。
Nhân dân Trung Quốc rất thân thiện.
The Chinese people are very friendly.
#2
tā他shì是yí一gè个qínláo勤劳de的nóngmín农民。
Anh ấy là một người nông dân chăm chỉ.
He is a hardworking farmer.
#3
shìmín市民men们duì对zhè这gè个xīn新zhèngcè政策hěn很mǎnyì满意。
Người dân thành phố rất hài lòng với chính sách mới này.
The citizens are very satisfied with this new policy.
#4
zhèlǐ这里de的jūmín居民shēnghuó生活de得hěn很xìngfú幸福。
Cư dân ở đây sống rất hạnh phúc.
The residents here live very happily.
#5
zhōnghuámínzú中华民族yǒu有zhe着yōujiǔ悠久de的lìshǐ历史。
Dân tộc Trung Hoa có một bề dày lịch sử lâu đời.
The Chinese nation has a long history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây