mín
dân, người dân
Hán việt: dân
フ一フ一フ
5
,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình con mắt bị che (nô lệ), sau chỉ người dân bình thường sống trong làng xã, dân , người dân.

Thành phần cấu tạo

mín
dân, người dân
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dân, người dân
Ví dụ (5)
zhōng guórénmínhěnyǒu hǎo
Nhân dân Trung Quốc rất thân thiện.
shìqín láodenóng mín
Anh ấy là một người nông dân chăm chỉ.
shìmínmenduìzhè gexīnzhèng hěnmǎn
Người dân thành phố rất hài lòng với chính sách mới này.
zhède mínshēng huódehěnxìng
dân ở đây sống rất hạnh phúc.
zhōnghuámín yǒuzheyōu jiǔde shǐ
Dân tộc Trung Hoa có một bề dày lịch sử lâu đời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây