Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zú
HSK 4
Tộc, nhóm dân tộc
Hán Việt:TỘC••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶一フノノ一ノ一一ノ丶
方Phương+矢Thỉ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

族
zú
Tộc, nhóm dân tộc
方
Bộ Phươngfāng
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
矢
Bộ Thỉshǐ
Mũi tên (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới ngọn cờ hiệu của mỗi phương (方), mọi người cùng tập hợp mũi tên (矢) bảo vệ quê hương, tạo nên một bộ tộc, dân tộc (族).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Tộc, nhóm dân tộc
ENTiếng Anh:clan, tribe, ethnic group, race
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōngguó中国yǒu有wǔshí五十liù六gè个mínzú民族。
Trung Quốc có 56 dân tộc.
China has fifty-six ethnic groups.
#2
tā她láizì来自yí一gè个shǎoshùmínzú少数民族dìqū地区。
Cô ấy đến từ một vùng dân tộc thiểu số.
She comes from an ethnic minority area.
#3
zhè这shì是yí一gè个lìshǐ历史yōujiǔ悠久de的jiāzú家族。
Đây là một gia tộc có lịch sử lâu đời.
This is a family with a long history.
#4
hěn很duō多shàngbānzú上班族měitiān每天dōu都yào要jǐ挤dìtiě地铁。
Nhiều nhân viên văn phòng mỗi ngày đều phải chen chúc trên tàu điện ngầm.
Many office workers have to squeeze onto the subway every day.
#5
wèile为了mǎifáng买房,tā他juédìng决定bú不zài再zuò做yuèguāng月光zú族。
Để mua nhà, anh ấy quyết định không làm người tiêu sạch lương mỗi tháng (nguyệt quang tộc) nữa.
In order to buy a house, he decided to stop living paycheck to paycheck.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây