Tộc, nhóm dân tộc
Hán việt: thấu
丶一フノノ一ノ一一ノ丶
11
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tộc, nhóm dân tộc
Ví dụ (5)
zhōng guóyǒushíliùmín
Trung Quốc có 56 dân tộc.
lái shǎoshùmín
Cô ấy đến từ một vùng dân tộc thiểu số.
zhèshì shǐyōu jiǔdejiā
Đây là một gia tộc có lịch sử lâu đời.
hěnduōshàng bānměi tiāndōuyào tiě
Nhiều nhân viên văn phòng mỗi ngày đều phải chen chúc trên tàu điện ngầm.
wèi lemǎifángjué dìngzàizuòyuèguāng
Để mua nhà, anh ấy quyết định không làm người tiêu sạch lương mỗi tháng (nguyệt quang tộc) nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây