族
丶一フノノ一ノ一一ノ丶
11
种
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Tộc, nhóm dân tộc
Ví dụ (5)
中国有五十六个民族。
Trung Quốc có 56 dân tộc.
她来自一个少数民族地区。
Cô ấy đến từ một vùng dân tộc thiểu số.
这是一个历史悠久的家族。
Đây là một gia tộc có lịch sử lâu đời.
很多上班族每天都要挤地铁。
Nhiều nhân viên văn phòng mỗi ngày đều phải chen chúc trên tàu điện ngầm.
为了买房,他决定不再做月光族。
Để mua nhà, anh ấy quyết định không làm người tiêu sạch lương mỗi tháng (nguyệt quang tộc) nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây