Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
fēng
HSK 1
gió (hiện tượng tự nhiên).
Hán Việt:PHONG••Loại từ:Danh từ
4 nét
ノフノ丶
几Kỷ+乂Chữ Ngải

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

风
fēng
gió
几
Bộ Kỷjǐ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
Bộ Kỷ
乂
Chữ Ngảiyì
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:gió (hiện tượng tự nhiên).
ENTiếng Anh:Wind.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīntiān今天de的fēng风hěn很dà大。
Gió hôm nay rất lớn.
The wind is very strong today.
#2
méiyǒu没有shénme什么fēng风。
Không có gió mấy.
There isn't much wind.
#3
tā他zài在fēng风zhōngděng中等zhe着nǐ你。
Anh ấy đang đứng trong gió đợi bạn.
He is waiting for you in the wind.
#4
xiàng像fēng风yíyàng一样kuài快。
Nhanh như gió.
As fast as the wind.
#5
nìfēng逆风qíchē骑车hěn很lèi累。
Đạp xe ngược gió rất mệt.
It's tiring to ride a bike against the wind.
2
Danh từ (style, trend)
VINghĩa:phong cách, thói quen, xu hướng (phong tục, phong độ).
ENTiếng Anh:Style / Trend / Custom.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是zhōngguó中国fēng风de的yīfu衣服。
Đây là quần áo mang phong cách Trung Quốc.
This is a Chinese-style outfit.
#2
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景hěn很měi美。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
The scenery here is beautiful.
#3
wǒmen我们měi每gè个rén人dōu都yào要wéihù维护hǎo好shèhuì社会fēngqì风气。
Mỗi người chúng ta đều phải giữ gìn tốt bầu không khí xã hội (thói quen và phong cách xã hội).
social ethos
#4
búyào不要mángmù盲目gēnfēng跟风。
Đừng có chạy theo trào lưu (gió chiều nào che chiều ấy) một cách mù quáng.
Don't blindly follow the trend.
#5
hěn很yǒu有dà大jiāng将zhī之fēng风。
Rất có phong độ của một vị đại tướng.
He has the bearing of a great general.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây