风
ノフノ丶
4
阵, 丝
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 風 có bộ Trùng (蟲) bên trong, vì côn trùng bay theo gió. Giản thể 风 giữ hình luồng gió 风 thổi xoáy.
Thành phần cấu tạo
风
gió
风
Bộ Phong (giản thể)
Hình luồng gió xoáy (giản thể từ 風)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:gió (hiện tượng tự nhiên).
Ví dụ (8)
今天的风很大。
Gió hôm nay rất lớn.
没有什么风。
Không có gió mấy.
他在风中等着你。
Anh ấy đang đứng trong gió đợi bạn.
像风一样快。
Nhanh như gió.
逆风骑车很累。
Đạp xe ngược gió rất mệt.
2
noun (style/trend)
Nghĩa:phong cách, thói quen, xu hướng (phong tục, phong độ).
Ví dụ (7)
这是中国风的衣服。
Đây là quần áo mang phong cách Trung Quốc.
这里的风景很美。
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
社会风气
Bầu không khí xã hội (thói quen xã hội).
不要盲目跟风。
Đừng có chạy theo trào lưu (gió chiều nào che chiều ấy) một cách mù quáng.
很有大将之风。
Rất có phong độ của một vị đại tướng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây