Chi tiết từ vựng

【風】【fēng】

heart
Nghĩa từ: gió
Hán việt: phong
Lượng từ: 阵, 丝
Nét bút: ノフノ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

guāfēng

thổi gió

fēngjǐng

phong cảnh, cảnh quan

fēngguāng

phong cảnh

màikèfēng

麦克

microphone

fēngsú

phong tục, tập quán

dàfēng

Gió lớn

tòngfēng

Bệnh Gút

fēngshī

湿

Bệnh thấp khớp

fēngyǔ

Gió và mưa

fēngqù

Hài hước, dí dỏm

fēnglì

Sức gió

fēngxiǎn

Rủi ro

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
zhèér
这儿
de
fēngjǐng
景。
I like the scenery here.
Tôi thích phong cảnh ở đây.
shānshàng
山上
de
fēngjǐng
hěnměi
很美。
The scenery on the mountain is very beautiful.
Phong cảnh trên núi rất đẹp.
hǎibiān
海边
de
fēngjǐng
The scenery by the sea
Phong cảnh bên bờ biển
běibiān
北边
de
fēng
hěn
lěng
冷。
The wind from the north side is very cold.
Gió hướng bắc rất lạnh.
yuènán
越南
de
fēngjǐng
zhēnde
真的
bùcuò
不错。
The scenery in Vietnam is really good.
Phong cảnh Việt Nam đẹp thực sự.
zhèchǎng
这场
bàofēngyǔ
zhēn
lìhài
厉害。
This storm is really powerful.
Cơn bão này thực sự mạnh.
zhōuwéi
周围
de
fēngjǐng
zhēnměi
真美
The scenery around is really beautiful.
Phong cảnh xung quanh thật đẹp.
yèlǐ
夜里,
tīngjiàn
听见
le
fēng
de
shēngyīn
声音。
At night, I heard the sound of the wind.
Đêm qua, tôi nghe thấy tiếng gió.
zhège
这个
bànfǎ
办法
kěnéng
可能
huì
yǒu
fēngxiǎn
险。
This method might have risks.
Phương pháp này có thể có rủi ro.
xǐhuān
喜欢
xiàndài
现代
jiànzhù
建筑
de
fēnggé
格。
I like the style of modern architecture.
Tôi thích phong cách của kiến trúc hiện đại.
dōngtiān
冬天
de
fēng
hěn
lěng
冷。
The winter wind is very cold.
Gió mùa đông rất lạnh.
chūntiān
春天
chángcháng
常常
guāfēng
It is often windy in spring.
Trời thường có gió vào mùa xuân.
rúguǒ
如果
míngtiān
明天
guāfēng
yěcān
野餐
kěnéng
可能
yào
tuīchí
推迟。
If it's windy tomorrow, the picnic might be postponed.
Nếu ngày mai có gió, buổi picnic có thể phải hoãn lại.
zhèlǐ
这里
de
fēngjǐng
hěn
hǎo
好,
dànshì
但是
fēngtàidà
太大。
The scenery here is beautiful, but the wind is too strong.
Phong cảnh ở đây rất đẹp, nhưng gió quá to.
fēnglì
fādiàn
发电
shì
yīzhǒng
一种
qīngjié
清洁
néngyuán
能源。
Wind power is a form of clean energy.
Điện gió là một dạng năng lượng sạch.
yánhǎidìqū
沿海地区
jīngcháng
经常
guā
dàfēng
Coastal areas often have strong winds.
Khu vực ven biển thường xuyên có gió to.
xǐhuān
喜欢
shānqū
山区
de
fēngjǐng
景。
I like the mountain scenery.
Tôi thích phong cảnh của vùng núi.
chéngshì
城市
fēngjǐng
xiāngcūn
乡村
fēngjǐng
jiéránbùtóng
截然不同。
Urban scenery and rural landscapes are entirely different.
Cảnh quan thành thị và cảnh quan nông thôn hoàn toàn khác nhau
qiūtiān
秋天
de
fēngjǐng
tèbié
特别
mírén
迷人。
The autumn scenery is particularly enchanting.
Phong cảnh mùa thu đặc biệt quyến rũ.
hǎibiān
海边
de
fēngguāng
zǒngshì
总是
xīyǐn
吸引
rén
人。
The seaside scenery is always attractive.
Phong cảnh bên bờ biển luôn hấp dẫn.
qiūtiān
秋天
de
fēngguāng
géwài
格外
mírén
迷人。
The autumn scenery is especially charming.
Phong cảnh vào mùa thu đặc biệt quyến rũ.
zhào
le
hěnduō
很多
měilì
美丽
de
fēngjǐng
zhào
照。
She took many beautiful landscape photos.
Cô ấy đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh đẹp.
gǎnkuài
赶快
guānchuānghù
关窗户,
fēngtàidà
太大
le
了。
Close the window quickly, the wind is too strong.
Đóng cửa sổ nhanh lên, gió to quá.
nàlǐ
那里
de
fēngjǐng
hěnměi
很美。
The scenery there is very beautiful.
Phong cảnh ở đó rất đẹp.
zhège
这个
màikèfēng
麦克
de
shēngyīn
声音
hěn
qīngchǔ
清楚。
The sound from this microphone is very clear.
Âm thanh của micro này rất rõ ràng.
tāyòng
他用
màikèfēng
麦克
duì
zhe
rénqún
人群
shuōhuà
说话。
He is speaking to the crowd through a microphone.
Anh ấy dùng micro để nói chuyện với đám đông.
màikèfēng
麦克
xūyào
需要
liánjiē
连接
dào
kuòyīnqì
扩音器。
The microphone needs to be connected to the amplifier.
Micro cần được kết nối với loa phóng thanh.
tīng
dédào
得到
màikèfēng
麦克
de
shēngyīn
声音
ma
吗?
Can you hear the sound from the microphone?
Bạn có nghe thấy tiếng từ micro không?
màikèfēng
麦克
de
diànchí
电池
yòng
wán
le
了。
The microphone's battery is dead.
Pin của micro đã hết.
zhe
màikèfēng
麦克
chànggē
唱歌。
He is singing with a microphone.
Anh ta cầm micro hát.
Bình luận