Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2/3
lùxiàn
HSK 2/3
tuyến đường, lộ trình (đường đi cụ thể để đến đích).
Hán Việt:LỘ TUYẾN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
足Túc+各Các+纟Mịch+戋Chữ Tiên

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

路线
lùxiàn
lộ trình, tuyến đường
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túczú
Bàn chân (nằm bên trái)
Bộ Túc
各
Cácgè
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
Bộ Mịch (giản thể)
戋
Chữ Tiênjiān
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
Mẹo nhớ nhanh:

Con đường lớn nơi bàn chân (足) của mỗi người (各) bước đi (路: lộ - đường sá) được vạch nối liền mạch như sợi chỉ tơ (纟) mảnh mai kéo dài trên bản đồ (线: tuyến - đường dây), tạo nên "lộ trình, tuyến đường" (路线) rõ ràng.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tuyến đường, lộ trình (đường đi cụ thể để đến đích).
ENTiếng Anh:Route / Itinerary / Path.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chūfā出发zhīqián之前,wǒmen我们xūyào需要xiān先guīhuà规划hǎo好lǚyóu旅游de的lùxiàn路线。
Trước khi xuất phát, chúng ta cần lên kế hoạch xong lộ trình du lịch.
Before setting off, we need to plan the travel route first.
#2
zhè这tiáo条gōngjiāo公交lùxiàn路线jīngguò经过shìzhōngxīn市中心,fēicháng非常fāngbiàn方便。
Tuyến xe buýt này đi qua trung tâm thành phố, vô cùng thuận tiện.
This bus route goes through the city center and is very convenient.
#3
wǒ我bù不shúxī熟悉zhèlǐ这里de的lùxiàn路线,háishi还是dǎkāi打开dǎoháng导航ba吧。
Tôi không quen lộ trình (đường đi) ở đây, hay là bật định vị lên đi.
I'm not familiar with the routes here, so let's turn on the navigation.
#4
wèile为了bìkāi避开dǔchē堵车,sījī司机gǎibiàn改变le了xíngchē行车lùxiàn路线。
Để tránh tắc đường, tài xế đã thay đổi tuyến đường di chuyển.
To avoid traffic jams, the driver changed the route.
#5
nǐ你zhīdào知道qù去jīchǎng机场zǒu走nǎ哪tiáo条lùxiàn路线zuì最kuài快ma吗?
Bạn có biết đi tuyến đường nào đến sân bay là nhanh nhất không?
Do you know which route to the airport is the fastest?
2
Danh từ (trừu tượng)
VINghĩa:đường lối, phương hướng (chính trị, tư tưởng, sự nghiệp).
ENTiếng Anh:Line / Policy / Course of action.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiā家gōngsī公司juédìng决定zǒu走gāoduān高端chǎnpǐn产品de的lùxiàn路线。
Công ty này quyết định đi theo đường lối (định hướng) sản phẩm cao cấp.
The company has decided to pursue a high-end product strategy.
#2
tā他zài在zhíyè职业shēngyá生涯zhōng中xuǎnzé选择le了zǒu走jìshù技术zhuānjiā专家de的lùxiàn路线。
Trong sự nghiệp của mình, anh ấy đã chọn đi theo con đường chuyên gia kỹ thuật.
He chose the path of becoming a technical expert in his career.
#3
wǒmen我们bìxū必须jiānchí坚持zhèngquè正确de的fāzhǎn发展lùxiàn路线。
Chúng ta phải kiên trì đường lối phát triển đúng đắn.
We must stick to the correct path of development.
#4
bùtóng不同de的jiàoyù教育lùxiàn路线huì会yǐngxiǎng影响háizi孩子de的wèilái未来。
Các đường lối giáo dục khác nhau sẽ ảnh hưởng đến tương lai của trẻ.
Different educational approaches can affect a child's future.
#5
zhè这shì是yí一gè个yánzhòng严重de的lùxiàn路线cuòwù错误。
Đây là một sai lầm nghiêm trọng về mặt đường lối.
This is a serious strategic mistake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây