路
丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
13
条
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn chân (足) bước đi qua từng nơi (各), mỗi nơi đi qua tạo thành vệt mòn, lối mòn đó trở thành con đường 路.
Thành phần cấu tạo
路
đường, con đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:con đường, lối đi, đường đi.
Ví dụ (8)
我在回家的路上。
Tôi đang trên đường về nhà.
这是必经之路。
Đây là con đường tất yếu phải đi qua.
雨天路滑,请慢走。
Trời mưa đường trơn, xin đi chậm thôi.
我不认识路,你能带我去吗?
Tôi không biết đường, bạn có thể dẫn tôi đi không?
这条路正在修。
Con đường này đang sửa chữa.
2
Lượng từ
Nghĩa:tuyến, đường (dùng cho xe buýt, xe điện).
Ví dụ (2)
我要坐几路车?
Tôi phải ngồi xe buýt tuyến số mấy?
你可以坐三零五路公共汽车。
Bạn có thể đi xe buýt tuyến 305.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây