Chi tiết từ vựng
路 【lù】


Nghĩa từ: Đường, tuyến đường
Hán việt: lạc
Lượng từ:
条
Nét bút: 丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
Tổng số nét: 13
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Được cấu thành từ:
各 gè: mỗi, từng, mọi
足 zú: Chân, đầy đủ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
我们
走
了
大约
三里
路。
We walked about three miles.
Chúng tôi đã đi khoảng ba dặm.
让路
给
救护车。
Yield the way for the ambulance.
Nhường đường cho xe cứu thương.
前边
的
路
很
宽。
The road in front is wide.
Đường phía trước rất rộng.
路
的
左边
有
一个
商店。
There is a shop on the left side of the road.
Bên trái của con đường là một cửa hàng.
商店
离
这儿
五分钟
的
路程
The shop is a five-minute walk from here.
Cửa hàng cách chỗ này 5 phút đi bộ.
路
的
右边
有
一家
超市。
There's a supermarket on the right side of the road.
Có một siêu thị ở bên phải đường.
请
小心
过
马路
Please be careful when crossing the road.
Xin hãy cẩn thận khi qua đường.
马路上
有
很多
车
There are many cars on the road.
Trên đường có rất nhiều xe.
马路
正在
维修
中
The road is under repair.
Đường đang được sửa chữa.
马路
两边
有
很多
树
There are many trees on both sides of the road.
Hai bên đường có rất nhiều cây.
这
是
去
机场
的
路吗?
Is this the way to the airport?
Đây là đường đi sân bay phải không?
这
是
我
每天
上班
走
的
路
This is the road I take to work every day.
Đây là con đường tôi đi làm hàng ngày.
路
很
滑,
小心
驾驶
The road is slippery, drive carefully.
Đường trơn trượt, lái xe cẩn thận.
这条
路
是
新修
的
This road is newly built.
Con đường này mới được xây dựng.
你
可以
告诉
我
去
市中心
的
路吗?
Can you tell me the way to the city center?
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đi trung tâm thành phố không?
这条
路
通向
哪里?
Where does this road lead to?
Con đường này dẫn đến đâu?
你
走
错
了
路。
You took the wrong way.
Bạn đi nhầm đường.
这条
公路
的
限制
快
是
80
公里
/
小时。
The speed limit on this road is 80 km/h.
Tốc độ tối đa trên con đường này là 80 km/giờ.
跑步
能
帮助
燃烧
卡路里。
Running helps burn calories.
Chạy bộ giúp đốt cháy calo.
由于
事故,
高速公路
堵车
了。
Due to an accident, the highway had a traffic jam.
Do tai nạn, đường cao tốc bị ùn tắc.
每次
下雨,
这条
路
都
会
堵车。
Every time it rains, this road has a traffic jam.
Mỗi khi trời mưa, con đường này đều bị ùn tắc.
一条
路
A road.
Một con đường.
这条
地铁
线路
直达
机场。
This subway line goes directly to the airport.
Tuyến tàu điện ngầm này đi thẳng đến sân bay.
我
在
森林
里
迷路
了。
I got lost in the forest.
Tôi bị lạc trong rừng.
迷路
的
时候,
最好
是
停下来
查看
地图。
When you are lost, it's best to stop and look at a map.
Khi bạn lạc đường, tốt nhất bạn nên dừng lại và xem bản đồ.
也许
我们
走
错路
了。
Maybe we took the wrong path.
Có lẽ chúng ta đã đi nhầm đường.
我
在
路上
捡
到
一只
钱包。
I found a wallet on the road.
Tôi nhặt được một cái ví trên đường.
请
不要
在
路
中间
停车。
Please do not stop in the middle of the road.
Xin đừng dừng xe giữa đường.
这条
路
经过
市中心。
This road goes through the city center.
Con đường này đi qua trung tâm thành phố.
在
马路上
走要
注意
车辆。
Pay attention to the vehicles when walking on the road.
Khi đi bộ trên đường phải chú ý đến xe cộ.
Bình luận