线
フフ一一一フノ丶
8
深
条, 根, 卷
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 線 có bộ Mịch (糸) và Tuyền (泉), giản thể 线 giữ ý sợi tơ (纟) dài mảnh, dây 线.
Thành phần cấu tạo
线
dây, chỉ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
戋
Tiên (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:dây, chỉ
Ví dụ (5)
这根线太细了,容易断。
Sợi chỉ này mảnh quá, dễ đứt.
请把这根电线插上。
Vui lòng cắm sợi dây điện này vào.
针和线在桌子上。
Kim và chỉ ở trên bàn.
这条毛线是我妈妈织毛衣用的。
Sợi dây len này mẹ tôi dùng để đan áo len.
风筝的线断了。
Dây diều bị đứt rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây