Hán Việt:CÔNG PHÍ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
八Bát+厶Tư+弗Phất+贝Bối
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

公费
công phí, phí nhà nước, tiền công quỹ (được cơ quan/nhà nước chi trả).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:công phí, phí nhà nước, tiền công quỹ (được cơ quan/nhà nước chi trả).
ENTiếng Anh:Public expense / State-funded.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他是被选派去公费留学的。
Anh ấy được chọn cử đi du học bằng tiền nhà nước (học bổng chính phủ).
He was selected to study abroad at public expense.
#2
公司现在的公费医疗制度很好。
Chế độ y tế công phí (bảo hiểm chi trả) của công ty hiện nay rất tốt.
The company's current publicly funded healthcare system is very good.
#3
这次出差是公费还是自费?
Lần đi công tác này là dùng tiền công quỹ hay tự túc?
Is this business trip at public expense or self-funded?
#4
严禁利用公费大吃大喝。
Nghiêm cấm lợi dụng tiền công quỹ để ăn uống linh đình.
It is strictly forbidden to use public funds for lavish eating and drinking.
#5
我们要节约每一分公费。
Chúng ta phải tiết kiệm từng đồng tiền công quỹ.
We must save every penny of public funds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

