Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
gōngfèi
HSK 4
công phí, phí nhà nước, tiền công quỹ (được cơ quan/nhà nước chi trả).
Hán Việt:CÔNG PHÍ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
八Bát+厶Tư+弗Phất+贝Bối

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

公费
gōngfèi
công phí, chi phí do nhà nước/cơ quan chi trả
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bátbā
Chia ra (phía trên)
Bộ Bát
厶
Bộ Tưsī
Riêng (phía dưới)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phấtfú
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Tiền (phía dưới)
Bộ Bối (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Khoản tiền bạc (贝) phải chi tiêu (弗) (费: phí - chi phí) nhưng được trích từ nguồn quỹ chung công bằng, chia đều lợi ích (八) chứ không vụ lợi riêng tư (厶) (公: công cộng) chính là "công phí, chi phí do nhà nước/cơ quan chi trả" (公费).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:công phí, phí nhà nước, tiền công quỹ (được cơ quan/nhà nước chi trả).
ENTiếng Anh:Public expense / State-funded.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是bèi被xuǎn选pài派qù去gōngfèi公费liúxué留学de的。
Anh ấy được chọn cử đi du học bằng tiền nhà nước (học bổng chính phủ).
He was selected to study abroad at public expense.
#2
gōngsī公司xiànzài现在de的gōngfèi公费yīliáo医疗zhìdù制度hěn很hǎo好。
Chế độ y tế công phí (bảo hiểm chi trả) của công ty hiện nay rất tốt.
The company's current publicly funded healthcare system is very good.
#3
zhè这cì次chūchāi出差shì是gōngfèi公费háishi还是zìfèi自费?
Lần đi công tác này là dùng tiền công quỹ hay tự túc?
Is this business trip at public expense or self-funded?
#4
yánjìn严禁lìyòng利用gōngfèi公费dà大chī吃dà大hē喝。
Nghiêm cấm lợi dụng tiền công quỹ để ăn uống linh đình.
It is strictly forbidden to use public funds for lavish eating and drinking.
#5
wǒmen我们yào要jiéyuē节约měi每yì一fēn分gōngfèi公费。
Chúng ta phải tiết kiệm từng đồng tiền công quỹ.
We must save every penny of public funds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây