Liên hệ
公费
gōngfèi
công phí, phí nhà nước, tiền công quỹ (được cơ quan/nhà nước chi trả).
Hán việt: công bí
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:công phí, phí nhà nước, tiền công quỹ (được cơ quan/nhà nước chi trả).
Ví dụ (8)
shìbèixuǎnpàigōngfèiliú xuéde
Anh ấy được chọn cử đi du học bằng tiền nhà nước (học bổng chính phủ).
gōng xiàn zàidegōngfèiliáozhì hěnhǎo
Chế độ y tế công phí (bảo hiểm chi trả) của công ty hiện nay rất tốt.
zhèchū chāishìgōngfèihái shìfèi
Lần đi công tác này là dùng tiền công quỹ hay tự túc?
yán jìn yònggōngfèichī
Nghiêm cấm lợi dụng tiền công quỹ để ăn uống linh đình.
 menyàojié yuēměifēngōngfèi
Chúng ta phải tiết kiệm từng đồng tiền công quỹ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI