gōng
công cộng, chính thức
Hán việt: công
ノ丶フ丶
4
HSK 1/2

Gợi nhớ

Chia () cái riêng () ra cho mọi người, không giữ riêng cho mình mà chia sẻ, công cộng .

Thành phần cấu tạo

gōng
công cộng, chính thức
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective/noun
Nghĩa:công, chung, công cộng (thuộc về tập thể, nhà nước, không phải riêng tư).
Ví dụ (8)
zhèshìgōngsīdecáichǎnbúshìgèrénde
Đây là tài sản của công ty, không phải của cá nhân.
wǒmenyàoàihùgōnggòngcáiwù
Chúng ta phải bảo vệ tài sản công cộng.
zhègegōngyuánshìduìwàikāifàngde
Công viên này mở cửa cho công chúng (bên ngoài).
zàigōnggòngqìchēshàng
Tôi đang ở trên xe buýt (xe hơi công cộng).
zhèjiànshìyīnggāigōngshìgōngbàn
Việc này nên việc công xử theo phép công (không thiên vị).
2
noun (family/animal)
Nghĩa:ông (ngoại), đực (dùng cho động vật), bố chồng.
Ví dụ (8)
wàigōngjīngchángdàiwán
Ông ngoại thường xuyên dẫn tôi đi chơi.
zhèshìgōngjīháishìmǔjī
Đây là gà trống hay gà mái?
lǎogōnghuíláiliǎo
Ông xã (chồng), anh về rồi à!
gōnggongpópoduìhěnhǎo
Bố chồng mẹ chồng đối xử với tôi rất tốt.
zhèzhīmāoshìgōngde
Con mèo này là mèo đực.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI