游览
yóulǎn
du lãm, tham quan, vãn cảnh (đi chơi ngắm cảnh ở các danh lam thắng cảnh).
Hán việt: du lãm
HSK 4
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:du lãm, tham quan, vãn cảnh (đi chơi ngắm cảnh ở các danh lam thắng cảnh).
Ví dụ (9)
menyàoběi jīngyóu lǎncháng chéng
Chúng tôi muốn đi Bắc Kinh để tham quan Vạn Lý Trường Thành.
yóumenzhèng zàiyóu lǎngōng
Các du khách đang đi tham quan Cố Cung.
zhèshìzhí yóu lǎnde fang
Đây cũng là một nơi rất đáng để tham quan.
chéngchuányóu lǎn西shìzhǒngxiǎng shòu
Ngồi thuyền du ngoạn Tây Hồ là một sự hưởng thụ.
menhuālezhěngtiāndeshí jiānyóu lǎnzhèzuòchéng shì
Chúng tôi đã dành trọn một ngày để tham quan thành phố này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây