Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yóulǎn
HSK 4
du lãm, tham quan, vãn cảnh (đi chơi ngắm cảnh ở các danh lam thắng cảnh).
Hán Việt:DU LÃM••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+斿Chữ Du+监Chữ Giám+见Kiến

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

游览
yóulǎn
tham quan, du lịch
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
斿
Chữ Duyóu
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
览
lǎn • lãm
duyệt
监
Chữ Giámjiān
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiếnjiàn
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)
Bộ Kiến
Mẹo nhớ nhanh:

Thong thả dạo bước qua những miền sông nước (氵) dưới bóng cờ lữ hành (斿) (游: du - du ngoạn) và mở rộng tầm mắt (见) ngắm nhìn, thưởng thức trọn vẹn cảnh đẹp bốn phương (监) (览: lãm - ngắm nhìn) chính là niềm vui "tham quan, du lịch" (游览).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:du lãm, tham quan, vãn cảnh (đi chơi ngắm cảnh ở các danh lam thắng cảnh).
ENTiếng Anh:To go sightseeing / To tour / To visit (scenic spots).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们yào要qù去běijīng北京yóulǎn游览chángchéng长城。
Chúng tôi muốn đi Bắc Kinh để tham quan Vạn Lý Trường Thành.
We are going to Beijing to visit the Great Wall.
#2
yóukè游客men们zhèngzài正在yóulǎn游览gùgōng故宫。
Các du khách đang đi tham quan Cố Cung.
The tourists are visiting the Forbidden City.
#3
zhè这yě也shì是yí一gè个zhíde值得yóulǎn游览de的dìfang地方。
Đây cũng là một nơi rất đáng để tham quan.
This is also a place worth visiting.
#4
chéngchuán乘船yóulǎn游览xīhú西湖shì是yì一zhǒng种xiǎngshòu享受。
Ngồi thuyền du ngoạn Tây Hồ là một sự hưởng thụ.
Taking a boat tour of West Lake is a real pleasure.
#5
wǒmen我们huā花le了yì一zhěngtiān整天de的shíjiān时间yóulǎn游览zhè这zuò座chéngshì城市。
Chúng tôi đã dành trọn một ngày để tham quan thành phố này.
We spent the whole day touring the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây