Hán Việt:DU LÃM••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+斿Chữ Du+监Chữ Giám+见Kiến
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

游览
du lãm, tham quan, vãn cảnh (đi chơi ngắm cảnh ở các danh lam thắng cảnh).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:du lãm, tham quan, vãn cảnh (đi chơi ngắm cảnh ở các danh lam thắng cảnh).
ENTiếng Anh:To go sightseeing / To tour / To visit (scenic spots).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们要去北京游览长城。
Chúng tôi muốn đi Bắc Kinh để tham quan Vạn Lý Trường Thành.
We are going to Beijing to visit the Great Wall.
#2
游客们正在游览故宫。
Các du khách đang đi tham quan Cố Cung.
The tourists are visiting the Forbidden City.
#3
这也是一个值得游览的地方。
Đây cũng là một nơi rất đáng để tham quan.
This is also a place worth visiting.
#4
乘船游览西湖是一种享受。
Ngồi thuyền du ngoạn Tây Hồ là một sự hưởng thụ.
Taking a boat tour of West Lake is a real pleasure.
#5
我们花了一整天的时间游览这座城市。
Chúng tôi đã dành trọn một ngày để tham quan thành phố này.
We spent the whole day touring the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

