游览
Phân tích từ 游览
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:du lãm, tham quan, vãn cảnh (đi chơi ngắm cảnh ở các danh lam thắng cảnh).
Ví dụ (9)
我们要去北京游览长城。
Chúng tôi muốn đi Bắc Kinh để tham quan Vạn Lý Trường Thành.
游客们正在游览故宫。
Các du khách đang đi tham quan Cố Cung.
这也是一个值得游览的地方。
Đây cũng là một nơi rất đáng để tham quan.
乘船游览西湖是一种享受。
Ngồi thuyền du ngoạn Tây Hồ là một sự hưởng thụ.
我们花了一整天的时间游览这座城市。
Chúng tôi đã dành trọn một ngày để tham quan thành phố này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây