游览
yóulǎn
tham quan, du lịch
Hán việt: du lãm
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:du lãm, tham quan, vãn cảnh (đi chơi ngắm cảnh ở các danh lam thắng cảnh).
Ví dụ (9)
wǒmenyàoběijīngyóulǎn游览chángchéng
Chúng tôi muốn đi Bắc Kinh để tham quan Vạn Lý Trường Thành.
yóukèmenzhèngzàiyóulǎn游览gùgōng
Các du khách đang đi tham quan Cố Cung.
zhèshìzhídéyóulǎn游览dedìfāng
Đây cũng là một nơi rất đáng để tham quan.
chéngchuányóulǎn游览xīhú西shìyìzhǒngxiǎngshòu
Ngồi thuyền du ngoạn Tây Hồ là một sự hưởng thụ.
wǒmenhuāliǎozhěngtiāndeshíjiānyóulǎn游览zhèzuòchéngshì
Chúng tôi đã dành trọn một ngày để tham quan thành phố này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI